D
Dicread
HomeDictionaryCcombine

combine

kết hợp / hợp nhất / máy gặt đập liên hợp / thu hoạch bằng máy liên hợp
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: combinesQuá khứ: combinedPhân từ 2: combinedV-ing: combining

combine mang ý nghĩa cơ bn là vic đưa hai hoc nhiu thành phn riêng lli vi nhau để to thành mt ththng nht. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin đạt spha trn vt lý hoc shp tác vmt tchc.

Ý nghĩa

Ngoại động từkết hợp
[~ something with something][~ something and something]

Nối hoặc hợp nhất hai hay nhiều thứ lại với nhau để tạo thành một đơn vị duy nhất hoặc một tổng thể mới

"Combine the flour and sugar in a large bowl."

Kết hợp bột mì và đường trong một cái bát lớn.

Nội động từhợp nhất
[~ with something]

Kết hợp hoặc sáp nhập với một người, nhóm hoặc vật khác để hoạt động như một thể thống nhất

"The two companies combined to create a global powerhouse."

Hai công ty nhỏ đã hợp nhất để tạo thành một tập đoàn quyền lực.

Danh từmáy gặt đập liên hợp

Một loại máy dùng trong nông nghiệp để thu hoạch ngũ cốc, cụ thể là máy có thể gặt, đập và làm sạch nông sản trong một quy trình duy nhất

"The farmer spent all afternoon driving the combine through the wheat field."

Người nông dân đã dành cả buổi chiều để lái máy gặt đập liên hợp băng qua cánh đồng lúa mì.

thu hoạch bằng máy liên hợp

Thu hoạch một loại cây trồng bằng cách sử dụng máy gặt đập liên hợp

Đội ngũ công nhân đã làm việc nhanh chóng để thu hoạch ngô trước khi cơn mưa bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error