D
Dicread
HomeDictionaryCconsortium

consortium

liên minh / tổ hợp tài chính
Danh từ
Số nhiều: consortia

consortium mô tmt shp tác mang tính chiến lược và tm thi gia các thc thể độc lp để cùng thc hin mt dự án quy mô ln mà mt đơn vị đơn lkhông đủ ngun lc hoc khnăng tài chính để đảm đương. Đim mu cht ca consortium là các thành viên vn ginguyên tư cách pháp nhân độc lp, hchkết ni vi nhau thông qua mt tha thun chung để chia sri ro và li ích. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln consortium vi các tnhư alliance hoc partnership. Tuy nhiên, có nhng sc thái khác bit quan trng: consortium thường gn lin vi mt mc tiêu cthể, hu hn (ví dụ: xây dng mt cây cu, đấu thu mt dự án chính phủ) và sgii thsau khi mc tiêu đó hoàn thành. Trong khi đó, alliance (liên minh) thường mang tính cht lâu dài và rng ln hơn, ví dnhư liên minh quân shoc chính trị. partnership (quan hệ đối tác) thường ám chmt mi quan hkinh doanh cht chvà bn vng hơn, đôi khi to ra mt thc thpháp lý mi, trong khi consortium nhn mnh vào shp tác tm thi gia các tchc ln. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào lĩnh vc mà consortium được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Trong lĩnh vc kinh doanh và chính trị, tnày được dch là liên minh. Tuy nhiên, trong lĩnh vc ngân hàng và tài chính, đặc bit là khi nói vvic nhiu ngân hàng cùng cho mt khách hàng vay mt khon tin khng lồ để gim thiu ri ro, thut ngchuyên môn chính xác là tổ hợp tài chính (hay còn gi là đoàn cho vay). Ví dụ đúng: A banking consortium was formed to fund the new stadium (Mt thp tài chính đã được thành lp để cp vn cho sân vn động mi). Ví dụ đúng: The consortium of universities is researching a cure for the disease (Liên minh các trường đại hc đang nghiên cu phương pháp cha trcăn bnh này). Đặc đim ngpháp consortium là mt danh từ đếm được. Khi sdngsnhiu, bn có thdùng consortiums hoc dng snhiu theo tiếng Latin là consortia. Trong các văn bn hc thut hoc pháp lý trang trng, dng consortia thường được ưu tiên sdng hơn.

Ý nghĩa

Danh từliên minh

Một hiệp hội gồm hai hoặc nhiều cá nhân, công ty hoặc chính phủ với mục tiêu tham gia vào một hoạt động chung hoặc đạt được một mục tiêu chung

"The three aerospace firms formed a consortium to bid for the government satellite contract."

Ba công ty hàng không vũ trụ đã thành lập một liên minh để đấu thầu hợp đồng vệ tinh của chính phủ.

Danh từtổ hợp tài chính

Một nhóm các tổ chức tài chính hợp tác để cung cấp một khoản vay lớn cho một người vay duy nhất, thường là để phân tán rủi ro giữa nhiều bên cho vay

"A banking consortium provided the funding necessary for the city to build the new stadium."

Một tổ hợp tài chính đã cung cấp nguồn vốn cần thiết cho dự án cơ sở hạ tầng khổng lồ này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error