D
Dicread
HomeDictionaryMmembership

membership

tư cách thành viên / số lượng thành viên
[C/U] Cả hai
Số nhiều: memberships

Tmembership trong tiếng Anh mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Vit cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch thut. Đầu tiên, nó chtrng thái pháp lý hoc quyn li khi mt cá nhân thuc vmt tchc, được dch là "tư cách thành viên". Thhai, nó chtng slượng người tham gia trong tchc đó, được dch là "slượng thành viên".

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi nói vquyn li, đặc quyn hoc vic gia nhp, membership nhn mnh vào mi quan hgia cá nhân và tchc. Ví dụ, khi bn nói membership fee, điu này có nghĩa là "phí duy trì tư cách thành viên", không phi là phí cho tng người mt. Ngược li, khi dùng để mô tquy mô ca mt câu lc bhay hip hi, membership đóng vai trò như mt danh ttp hp chslượng. Ví dụ, membership has grown nghĩa là "slượng thành viên đã tăng lên".

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia membership và member. Trong khi member chmt cá nhân cthể (thành viên), thì membership là khái nim tru tượng vtư cách hoc tng thnhóm.

Sai: The membership is a doctor (Không thdùng membership để chmt người).
✅ Đúng: The member is a doctor (Thành viên đó là mt bác sĩ).
✅ Đúng: His membership in the club is lifelong (Tư cách thành viên trong câu lc bca ôngy là trn đời).

Lưu ý vngpháp và kết hp t

membership thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vtư cách thành viên, nhưng có thể đóng vai trò là danh từ đếm được khi đề cp đến các gói đăng ký khác nhau (ví dụ: gold membership, silver membership).

Khi so sánh vi các ttương tnhư affiliation, membership mang tính cht chính thc và gn kết cht chhơn. affiliation thường chsliên kết hoc chi nhánh, trong khi membership khng định quyn shu và scông nhn chính thc trong mt hthng tchc.

Countable when referring to a specific subscription or individual status (I have a gold membership). Uncountable when referring to the collective body of people in a group (The membership voted against the motion).

Ý nghĩa

Danh từtư cách thành viên

Trạng thái là một thành viên của một nhóm hoặc tổ chức

He applied for membership in the royal society.

Ông ấy đã nộp đơn xin gia nhập tư cách thành viên của hội hoàng gia.

Danh từsố lượng thành viên

Tổng số người thuộc về một tổ chức cụ thể

The club has a membership of over five hundred people.

Câu lạc bộ có số lượng thành viên hơn năm trăm người.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error