D
Dicread
HomeDictionaryBbloc

bloc

khối
[C] Đếm được
Số nhiều: blocs

bloc thường được dùng để chmt nhóm các quc gia, tchc hoc đảng phái chính trliên kết vi nhau vì mt mc đích chung, thường là trong lĩnh vc kinh tế, quân shoc ngoi giao. Đim mu cht ca bloc là sự đoàn kết và thng nht trong hành động để to ra sc mnh tp thkhi đàm phán hoc đối đầu vi các nhóm khác.

Countable when referring to a specific organized entity, such as the Eastern bloc or a regional trading bloc.

Ý nghĩa

Danh từkhối

Một nhóm các quốc gia hoặc các đảng phái chính trị có chung lợi ích hoặc mục đích

The European bloc negotiated a new trade agreement.

Khối châu Âu đã đàm phán một hiệp định thương mại mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error