D
Dicread
HomeDictionaryUunite

unite

hợp nhất / đoàn kết
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: unitedPhân từ 2: unitedV-ing: uniting

unite mang hàm ý to ra mt sgn kết cht chẽ, biến nhiu thành mt, thường nhn mnh vào sự đồng lòng hoc shp nht vmt cu trúc. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái chính trị, xã hi hoc vt lý. Khi nói vcon người, unite gi lên hìnhnh ca sự đoàn kết để cùng đạt được mt mc tiêu chung, trong khi khi nói vtchc, nó ám chvic hp nht để to thành mt thc thduy nht.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln unite vi combine hoc join. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vmt ngnghĩa:

unite: Nhn mnh vào sthng nht vtư tưởng, mc đích hoc to ra mt ththng nht không thtách ri. Ví dụ: unite for a common causeoàn kết vì mt mc tiêu chung).
combine: Thiên vvic trn ln hoc kết hp các thành phn li vi nhau nhưng không nht thiết phi trthành mt thc thduy nht vmt bn cht. Ví dụ: combine ingredients (kết hp các nguyên liu).
join: Đơn gin là hành động kết ni hai thli vi nhau hoc gia nhp mt nhóm. Ví dụ: join a club (gia nhp mt câu lc bộ).

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng unite trong các tình hung chỉ đơn thun là slp ghép vt lý. unite mang sc thái trang trng và tru tượng hơn. Nếu bn chmun nói vvic ni hai si dây li vi nhau, hãy dùng tie hoc join thay vì unite.

unite the two pieces of string (không tnhiên)
join the two pieces of string (tnhiên)

Ngoài ra, cn lưu ý cu trúc unite in khi nói vvic cùng nhau thc hin mt hành động hoc cm xúc nào đó, ví dụ: unite in prayer (cùng nhau cu nguyn) hoc unite in oppositionoàn kết để phn đối).

Ý nghĩa

Ngoại động từhợp nhất
[~ someone/something with someone/something][~ in something]

Kết hợp lại với nhau để tạo thành một đơn vị duy nhất hoặc một thể thống nhất

The two companies decided to unite to dominate the market.

Hai công ty đã quyết định hợp nhất để thống trị thị trường.

Nội động từđoàn kết
[~ with someone/something][~ in something]

Cùng nhau tập hợp hoặc kết hợp vì một mục đích hoặc mục tiêu chung

The citizens united in their opposition to the new tax law.

Các công dân đã đoàn kết trong việc phản đối luật thuế mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error