D
Dicread
HomeDictionarySsavanna

savanna

xavan
Danh từ
Số nhiều: savannas

savanna dùng để chmt hsinh thái đặc thù, nơi cchiếm ưu thế và cây thân gmc ri rác, không to thành tán rng khép kín. Trong tiếng Vit, tnày thường được mượn nguyên gc là "xavan" để mô tnhng vùng bình nguyên rng lncác khu vc nhit đới, đin hình nht là ở châu Phi hoc mt svùngNam Mvà Úc. Skhác bit vkhái nim Người hc cn phân bit savanna vi prairie (tho nguyên) hoc steppe (tho nguyên khô). Trong khi prairie thường chnhng vùng crng lnvùng ôn đới (như ở Bc Mỹ) và hu như không có cây thân gỗ, thì savanna bt buc phi có shin din ca các cây hoc bi cây mc thưa tht. Skhác bit này nmkhí hu và phân bthc vt: savanna gn lin vi khí hu nhit đới có mùa mưa và mùa khô phân hóa rõ rt. Lưu ý vcách dùng Tnày chyếu được sdng trong ngcnh địa lý, sinh hc hoc mô tthiên nhiên. Khi dch sang tiếng Vit, bn có thdùng "xavan" hoc "đồng cnhit đới" tùy vào độ trang trng ca văn bn. Đúng: The African savanna is home to lions. (Vùng xavan châu Phi là nơi cư trú ca loài sư tử.) Sai: Sdng savanna để mô tmt cánh đồng cnhtrong công viên hoc mt vùng tho nguyên ôn đới lnh giá.

Ý nghĩa

Danh từxavan

Một vùng đồng bằng cỏ ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới, đặc trưng bởi các cây hoặc bụi cây mọc rải rác

"The elephants migrated across the vast African savanna."

Những con voi đã di cư băng qua vùng xavan rộng lớn ở châu Phi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error