D
Dicread
HomeDictionaryRridge

ridge

sống núi / gờ / vun luống
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: ridgesQuá khứ: ridgedPhân từ 2: ridgedV-ing: ridging

Tnày gi lên cm giác vtính đường thng và độ cao. Nó mô tmt ranh gii cao và hp, to ra mt đường phân chia tnhiên gia hai sườn dc hoc hai khu vc thp hơn. Tnày thường được sdng nht trong địa lý và địa cht để mô tsng núi ca mt dãy núi hoc sng núi gia đại dương.

Xét vmt xúc giác hoc công nghip, tnày ám chmt kết cu vt lý lp đi lp li. Điu này khiến nó trthành mt thut ngchính xác để mô tmi thứ, tcác gca vỏ ốc cho đến các phn gia ccu trúc trong bìa các-tông hoc kim loi, nhn mnh vào mt mô hình nhô cao có nhp điu.

Countable when referring to a specific geographical feature or a single raised strip on a surface.

Ý nghĩa

Danh từsống núi

Một dải cao, hẹp chạy dọc theo đỉnh của một ngọn núi hoặc ngọn đồi

The hikers followed the ridge to the summit.

Những người leo núi đã đi dọc theo sống núi để lên đến đỉnh.

Danh từgờ

Một dải nhô cao, dài và hẹp trên một bề mặt

The corrugated metal has a distinct ridge every few inches.

Tấm kim loại gợn sóng có một gờ rõ rệt sau mỗi vài inch.

Ngoại động từvun luống
[~ something]

Tạo ra một chuỗi các dải nhô cao và hẹp trên một bề mặt

The farmer used a plow to ridge the soil for planting potatoes.

Người nông dân đã dùng cày để vun luống đất cho việc trồng khoai tây.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error