D
Dicread
HomeDictionaryPpeak

peak

đỉnh / cao điểm / đạt đỉnh / đạt phong độ cao nhất

/piːk/

Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: peaksQuá khứ: peakedPhân từ 2: peakedV-ing: peaking

Tnày gi lên hìnhnh trc quan vmt đường thng đi lên sc nét, chm ti mt đim cao nht duy nht trước khi tt yếu đi xung. Nó đại din cho gii hn tuyt đối vhiu sut, cường độ hoc độ cao vt lý. Xét vmt vt lý, tnày mang nghĩa đen và thuc về địa lý. Xét vmt tru tượng, nó mang hàm ý vsti ưu hoc công sut ti đa. Mc dù thường mang nghĩa tích cc (ví dụ: peak performance - phong độ cao nht), nhưng nó cũng có thể ám chmt đim ti hn mà ti đó stăng trưởng không còn khthi và quá trình suy gim bt đầu. Khác vi tsummit (đỉnh núi) vn tp trung vào thành tu khi chm ti đỉnh, tpeak thường mô ttrng thái đangmc cao nht đó, cho dù là vhình dáng ca mt ngn núi hay cường độ ca mt xu hướng.

Countable when referring to the physical summit of a mountain ('the Alps have many jagged peaks'). Uncountable when describing the state of maximum intensity or the highest point of a trend ('at peak performance' or 'during peak season').

Ý nghĩa

Danh từđỉnh

Phần cao nhất và nhọn nhất của một ngọn núi hoặc ngọn đồi

"The climbers finally reached the snowy peak of Mount Everest."

Những người leo núi cuối cùng đã chạm tới đỉnh núi Everest đầy tuyết.

Danh từcao điểm

Thời điểm có hoạt động, giá trị hoặc cường độ cao nhất

"Traffic usually reaches its peak around 8:00 AM."

Giao thông thường đạt mức cao điểm vào khoảng 8 giờ sáng.

Nội động từđạt đỉnh

Chạm tới điểm, mức hoặc giá trị cao nhất

"Oil prices peaked last month before starting to decline."

Giá dầu đã đạt đỉnh vào tháng trước trước khi bắt đầu giảm.

Ngoại động từđạt phong độ cao nhất

Đạt đến giới hạn tối đa của một điều gì đó

"The athlete peaked just in time for the Olympic finals."

Vận động viên đó đã đạt phong độ cao nhất vừa kịp lúc cho vòng chung kết Olympic.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error