D
Dicread
HomeDictionaryTtundra

tundra

đài nguyên
[C/U] Cả hai
Số nhiều: tundras

tundra là mt thut ngchuyên bit dùng để chmt hsinh thái đặc thù, không đơn thun là mt vùng đất lnh giá. Đim mu cht để phân bit tundra vi các vùng đất lnh khác là shin din ca lp đất đóng băng vĩnh cu (permafrost), khiến cây thân gln không thphát trin. Khi dch sang tiếng Vit, tnày được chuyn ngchính xác là "đài nguyên". Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn lưu ý tránh nhm ln tundra vi taiga. Trong khi tundra (đài nguyên) là vùng đất không có cây thân gỗ, chcó rêu, địa y và cthp, thì taiga (rng taiga) li là nhng cánh rng lá kim rng ln. Nếu bn mô tmt khu rng thôngvùng Bc Cc, hãy dùng taiga; nhưng nếu mô tmt vùng bình nguyên trng tri, đóng băng, hãy dùng tundra. Đúng: The arctic tundra is a treeless plain. (Vùng đài nguyên Bc Cc là mt đồng bng không có cây ci.) Sai: The tundra is filled with pine forests. (Vì tundra không thcó rng thông, trường hp này phi dùng taiga.) Đặc đim ngpháp và sdng Trong tiếng Anh, tundra thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vloi địa hình hoc hsinh thái nói chung. Tuy nhiên, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các vùng đài nguyên cthể ở các khu vc địa lý khác nhau. Mt lưu ý nhcho người Vit là không nên nhm ln tnày vi các khái nim "hoang mc" hay "sa mc" (desert). Mc dù chai đều có thlà nhng vùng đất trng tri và khc nghit, nhưng tundra gn lin vi cái lnh và độ ẩm bị đóng băng, trong khi desert thường gi liên tưởng đến skhô hn và nóng bc (dù có tn ti sa mc lnh).

Countable when referring to a specific geographic region or a distinct type of biome. Uncountable when discussing the general environmental condition or the soil characteristic of the region.

Ý nghĩa

Danh từđài nguyên

Một vùng Bắc Cực rộng lớn, bằng phẳng, không có cây thân gỗ, nơi lớp đất dưới bề mặt bị đóng băng vĩnh cửu

"The researchers spent three months studying the wildlife of the Siberian tundra."

Các nhà nghiên cứu đã dành ba tháng để nghiên cứu động vật hoang dã ở vùng đài nguyên Siberia.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error