vista
tầm nhìn / triển vọng
Danh từ
Số nhiều: vistas
Ý nghĩa
Danh từtầm nhìn
Một khung cảnh rộng lớn và đẹp đẽ của một vùng cảnh quan hoặc thành phố, thường được nhìn thấy từ một điểm cao hoặc qua một khe hở hẹp
"The balcony offered a stunning vista of the valley below."
Ban công mang lại một tầm nhìn tuyệt đẹp ra thung lũng bên dưới.
Danh từtriển vọng
Một góc nhìn trong tâm trí về một chuỗi các sự kiện hoặc khả năng trong tương lai
"The new discovery opened up a vista of possibilities for cancer research."
Khám phá mới đã mở ra một triển vọng về các khả năng cho nghiên cứu ung thư.