D
Dicread
HomeDictionaryCcanteen

canteen

nhà ăn / bình nước
Danh từ
Số nhiều: canteens

canteen là mt từ đa nghĩa vi hai ngcnh sdng hoàn toàn khác bit, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln. Trong môi trường dân shoc giáo dc, tnày thường chmt nhà ăn tp thể, nơi cung cp các ba ăn nhanh, giá rvà thường là tphc vụ. Tuy nhiên, trong ngcnh quân shoc dã ngoi, nó li chmt bình nước cm tay nhỏ, bn, dùng để mang theo nước ung khi di chuyn.

Ý nghĩa

Danh từnhà ăn

Một quán ăn tự phục vụ hoặc phòng ăn, thường có trong trường học, văn phòng hoặc trại quân sự, nơi bán đồ ăn và thức uống

The students gathered in the school canteen for lunch.

Các học sinh tập trung tại nhà ăn của trường để ăn trưa.

Danh từbình nước

Một chai nước nhỏ, thường làm bằng kim loại, được binh lính hoặc người đi bộ đường dài sử dụng để mang theo nước uống

He filled his canteen from the mountain stream.

Anh ấy đổ đầy bình nước của mình từ con suối trên núi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error