D
Dicread
Trang chủTừ điểnEelevation

elevation

độ cao / bản vẽ mặt đứng / sự thăng chức
[C/U] Cả hai
Số nhiều: elevations

Thut ngnày mang tính chính xác vmt kthut và chuyên môn. Trong địa lý và kiến trúc, elevation là mt phép đo vphương thng đứng, loi bcác mô tmang tính cm xúc hay chquan để tp trung hoàn toàn vào ta độ không gian và chiu cao.

Khi áp dng cho địa vxã hi hoc nghnghip, tnày gi ý mt schuyn dch đi lên có chủ đích. Nó hàm ý schuyn đổi tmt trng thái hoc cp bc thp hơn sang mt vtrí cao hơn, thường mang theo cm giác vsuy tín hoc mt sbnhim chính thc.

Countable when referring to a specific architectural drawing of a building facade. Uncountable when discussing the general height of a mountain or plateau.

Ý nghĩa

Danh từđộ cao

Chiều cao của một vị trí địa lý so với một điểm tham chiếu cố định, thường là mực nước biển

The city is situated at an elevation of 2,000 meters.

Danh từbản vẽ mặt đứng

Bản vẽ theo tỷ lệ của mặt bên, mặt trước hoặc mặt sau của một tòa nhà

The architect presented the southern elevation of the house.

Danh từsự thăng chức

Hành động đưa ai đó hoặc cái gì đó lên một vị trí hoặc cấp bậc cao hơn

The elevation of the employee to manager was well-deserved.

Ví dụ

The mountain peak reaches an elevation of over 4,000 meters.

Đỉnh núi đạt độ cao hơn 4.000 mét.

The contractor reviewed the east elevation of the building plan.

Nhà thầu đã xem xét bản vẽ mặt đứng phía đông của kế hoạch xây dựng tòa nhà.

His rapid elevation to vice president surprised the entire staff.

Việc anh ấy được thăng chức nhanh chóng lên vị trí phó chủ tịch đã khiến toàn bộ nhân viên ngạc nhiên.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi