D
Dicread
HomeDictionaryCcanyon

canyon

hẻm núi
[C] Đếm được
Số nhiều: canyons

canyon dùng để chmt hm núi sâu, rng vi nhng vách đá dc đứng, thường được hình thành do sxói mòn ca mt dòng sông qua hàng triu năm. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "hm núi", nhưng cn phân bit rõ vi các địa hình tương tự để tránh nhm ln khi sdng trong tiếng Anh. Phân bit vi các thut ngữ địa lý tương đương Người hc tiếng Anh thường dnhm ln canyon vi gorge hoc valley. Mc dù cba đều có thdch là "thung lũng" hoc "hm núi", nhưng chúng có skhác bit vquy mô và đặc đim: canyon: Thường có quy mô rt ln, vách đá dc đứng và sâu, mang tính cht hùng vĩ (ví dụ: Grand Canyon). gorge: Thường hp hơn canyon, vách đá dc và gn như thng đứng, thường to ra mt li đi cht hp. valley: Là mt vùng đất thp nm gia hai ngn đồi hoc núi, thường có hình chV hoc chU và thoi hơn nhiu so vi canyon. Ví dụ: Đúng: The Grand Canyon is a world-famous natural wonder. (Hm núi Grand Canyon là mt kquan thiên nhiên ni tiếng thế gii.) Sai: Sdng valley khi mun mô tmt hm núi sâu thm vi vách đá dng đứng. Lưu ý vngpháp và ngcnh canyon là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác hm núi nói chung hoc mt hm núi cthể, bn cn sdng mo thoc snhiu phù hp. Trong văn phong mô tả, canyon thường đi kèm vi các tính tnhư deep (sâu), steep (dc), hoc vast (bao la) để nhn mnh shùng vĩ ca thiên nhiên. Tránh nhm ln tnày vi các thut ngkthut trong xây dng hoc kiến trúc nếu khôngtrong ngcnh địa cht.

Countable when referring to individual geological formations, such as the Grand Canyon or the Copper Canyon.

Ý nghĩa

Danh từhẻm núi

Một khe núi sâu, thường có sông chảy qua và đặc trưng bởi những vách đá dốc đứng

"The hikers spent three days trekking through the Grand Canyon."

Những người leo núi đã dành ba ngày để đi bộ xuyên qua hẻm núi Grand Canyon.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error