D
Dicread
HomeDictionaryMmarch

march

đi điều lệnh / diễu hành / cuộc tuần hành / tháng Ba
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: marchesQuá khứ: marchedPhân từ 2: marchedV-ing: marching

Thut ngnày gi lên cm giác vklut nghiêm ngt và mc đích chung ca mt tp thể. Đây không đơn thun là vic đi bộ, mà là đi vi nhp điu đồng nht và có chủ đích, thhin quyn uy, squyết tâm hoc sphn kháng. Khi được dùng trong ngcnh quân sự, tnày hàm ý svâng li và trt tự; còn trong ngcnh chính trị, nó cho thy mt yêu cu thay đổi công khai và rõ ràng.

Theo nghĩa bóng, tnày thường mô tmt stiến trin tt yếu và không thngăn cn. Điu này phbiến nht khi tho lun vstrôi qua ca thi gian hoc sphát trin ca mt ý tưởng cthể, to nên hìnhnh vmt lc lượng chm rãi nhưng bn bỉ, không thbchn li hay đảo ngược.

Countable when referring to a specific organized event (a protest march). Uncountable when referring to the general action of marching.

Ý nghĩa

Ngoại động từđi điều lệnh
[~ someone][~ something]

Khiến ai đó hoặc vật gì đó di chuyển theo phong cách quân đội

The sergeant marched the recruits across the field.

Viên trung sĩ điều khiển các tân binh đi điều lệnh băng qua cánh đồng.

Nội động từdiễu hành

Đi bộ với bước chân đều đặn, nhịp nhàng, thường là một phần của một nhóm

The protesters marched toward the city hall.

Những người biểu tình diễu hành về phía tòa thị chính.

Danh từcuộc tuần hành

Một cuộc đi bộ chính thức của một nhóm người, thường vì mục đích quân sự hoặc biểu tình

The annual victory march was attended by thousands.

Hàng ngàn người đã tham dự cuộc diễu hành chiến thắng hàng năm.

Danh từtháng Ba

Tháng thứ ba trong năm

My birthday is in March.

Sinh nhật của tôi vào tháng Ba.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error