D
Dicread
HomeDictionaryTtraverse

traverse

đi băng qua / đi chéo / xem xét kỹ / cuộc hành trình băng qua / đường đi ngang / đường đa giác
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: traversesQuá khứ: traversedPhân từ 2: traversedV-ing: traversing

traverse mang sc thái trang trng và kthut hơn so vi các tnhư cross hay go across. Khi dùng để mô tsdi chuyn vt lý, nó không chỉ đơn thun là đi từ đim A đến đim B, mà thường gi lên mt quá trình di chuyn có chủ đích, đòi hi nlc hoc skiên trì để vượt qua mt địa hình khó khăn hoc mt không gian rng ln. Ví dụ, thay vì nói cross the forest, vic dùng traverse the forest nhn mnh vào hành trình gian nan và chi tiết ca vic băng qua khu rng đó.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong bi cnh phân tích dliu hoc văn bn, traverse chuyn sang nghĩa bóng là xem xét kỹ. Điu này tương tnhư vici xuyên qua" mt danh sách hoc mt cu trúc dliu để kim tra tng phn tmt cách hthng. Người hc cn phân bit rõ gia traverse (xem xét có hthng) và scan (đọc lướt nhanh) hoc examine (kim tra chi tiết mt đim cthể).

traverse the document: xem xét ktoàn btài liu từ đầu đến cui.
scan the document: đọc lướt để tìm thông tin chính.

Lưu ý vthut ngchuyên ngành

Trong các lĩnh vc kthut như trc địa hoc toán hc, traverse được dùng như mt danh từ để chỉ đường đa giác. Đây là mt thut ngchuyên môn cố định, không nên dch theo nghĩa thông thường là "đi ngang qua" để tránh gây hiu lm trong văn bn kthut.

Đúng: Thiết lp mt traverse để đo đạc ranh gii đất đai (đường đa giác).
Sai: Thiết lp mt cuc hành trình băng qua để đo đạc ranh gii đất đai.

Đặc đim ngpháp

traverse va là ngoi động từ (không cn gii ttheo sau, ví dụ: traverse the bridge) va là danh từ. Khi đóng vai trò là động từ, nó thường đi kèm vi các tân ngchỉ địa hình hoc cu trúc dliu.

Ý nghĩa

Ngoại động từđi băng qua
[~ something]

Di chuyển ngang qua hoặc xuyên qua một vùng đất hoặc một không gian vật lý

The explorers had to traverse the dense jungle to reach the coast.

Những nhà thám hiểm đã phải đi băng qua khu rừng rậm rạp để đến được bờ biển.

Ngoại động từđi chéo
[~ something]

Di chuyển ngang qua hoặc trên một bề mặt hoặc một lộ trình cụ thể, thường theo hình zig-zag hoặc đường chéo

The hikers traverse the mountain slope to avoid the steepest incline.

Những người leo núi đi chéo theo sườn núi để tránh đoạn dốc nhất.

Ngoại động từxem xét kỹ
[~ something]

Kiểm tra, thảo luận hoặc xem xét một tập hợp các sự thật, lập luận hoặc một đoạn văn bản một cách có hệ thống

The lawyer began to traverse the witness's previous testimony point by point.

Luật sư bắt đầu xem xét kỹ từng điểm một trong lời khai trước đó của nhân chứng.

Danh từcuộc hành trình băng qua

Hành động di chuyển ngang qua hoặc xuyên qua một khu vực

The long traverse across the plateau took three days of grueling effort.

Cuộc hành trình băng qua cao nguyên kéo dài ba ngày với nỗ lực cực kỳ mệt mỏi.

Danh từđường đi ngang

Một con đường hoặc lộ trình băng qua một ngọn núi hoặc một sườn dốc đứng theo chiều ngang

The climbers followed a narrow traverse along the cliff face.

Những người leo núi đi theo một đường đi ngang hẹp dọc theo vách đá.

Danh từđường đa giác

Trong trắc địa, một chuỗi các đường nối nhau mà chiều dài và hướng được đo để xác định vị trí tương đối của các điểm

The team established a closed traverse to map the boundaries of the property.

Nhóm nghiên cứu đã thiết lập một đường đa giác kín để lập bản đồ ranh giới của khu bất động sản.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error