D
Dicread
HomeDictionaryAalpine

alpine

thuộc vùng núi cao / thuộc loài cây vùng núi cao
Tính từ

alpine được sdng để mô tnhng đặc đim đặc trưng ca các vùng núi cao, đặc bit là nhng khu vc nm trên đường gii hn cây gỗ (tree line), nơi điu kin khí hu khc nghit khiến cây thân gln không thphát trin. Khi dùng tnày, người nói thường gi lên hìnhnh vnhng đỉnh núi tuyết, không khí loãng và cnh quan hùng vĩ nhưng khc nghit.

Sphân bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, alpine mang sc thái chuyên bit hơn so vi tmountainous (thuc vnúi). Trong khi mountainous chỉ đơn thun mô tmt khu vc có nhiu núi, thì alpine nhn mnh vào hsinh thái và đặc đim địa lý ca nhng vùng cao nht ca ngn núi.

mountainous region: mt vùng min núi (có thbao gm cthung lũng và rng thp).
alpine region: vùng núi cao (thường là vùng đỉnh núi, nơi chcó cỏ, rêu hoc đá).

Lưu ý vthc vt hc

Khi được dùng như mt tính tmô tthc vt, alpine không chỉ đơn gin là "mc trên núi" mà ám chnhng loài cây có khnăng thích nghi đặc bit vi cái lnh và gió mnh, thường có hình dáng thp, mc sát đất để tránh gió. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln vi các loài cây rng thông thường.

Đúng: alpine plants (các loài cây vùng núi cao - nhỏ, bn bỉ).
Sai: Dùng alpine để mô tnhng cây cthtrong rng sâuvùng trung du.

Đặc đim ngpháp

alpine chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì đây là mt tính tphân loi (classifying adjective), mô tmt đặc tính cố định ca địa lý hoc sinh hc.

Ý nghĩa

Tính từthuộc vùng núi cao

Liên quan đến, nằm ở, hoặc có đặc điểm của những ngọn núi cao, đặc biệt là những vùng nằm trên đường giới hạn cây gỗ

The climbers struggled through the harsh alpine terrain.

Những người leo núi đã vật lộn vượt qua địa hình núi cao khắc nghiệt.

Tính từthuộc loài cây vùng núi cao

Ám chỉ các loài thực vật bản địa của các vùng núi cao, thường có kích thước nhỏ và sức chống chịu tốt

The garden was filled with various alpine species from the Pyrenees.

Khu vườn tràn ngập nhiều loài cây vùng núi cao khác nhau từ dãy núi Pyrenees.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error