alpine
thuộc vùng núi cao / sống ở vùng núi cao / cây vùng núi cao
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từthuộc vùng núi cao
Liên quan đến, giống với hoặc được tìm thấy ở những ngọn núi cao, đặc biệt là dãy núi An-pơ
"The climbers struggled through the harsh alpine terrain."
Những người leo núi đã vật lộn vượt qua địa hình vùng núi cao.
Tính từsống ở vùng núi cao
Sinh trưởng hoặc sinh sống ở các vùng núi cao phía trên đường giới hạn cây gỗ
"The botanist identified several rare alpine flowers on the slope."
Các loài thực vật vùng núi cao được thích nghi đặc biệt để tồn tại trong điều kiện lạnh giá và gió khắc nghiệt.
cây vùng núi cao
Một loại thực vật sinh trưởng ở các vùng núi cao
Khu vườn tràn ngập nhiều loài cây vùng núi cao khác nhau.