D
Dicread
HomeDictionaryBbackpack

backpack

ba lô / đi du lịch bụi
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: backpacksQuá khứ: backpackedPhân từ 2: backpackedV-ing: backpacking

backpack trong tiếng Anh mang hai vai trò ngpháp khác nhau nhưng có mi liên hcht chvmt ngnghĩa. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chmt loi túi có dây đeo vai để mang trên lưng. Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động đi du lch bi, thường gn lin vi li sng tdo, tiết kim và khám phá.

Ý nghĩa

Danh từba lô

Một chiếc túi có dây đeo vai cho phép mang trên lưng

He packed his backpack for the hiking trip.

Anh ấy đã sắp xếp đồ đạc vào ba lô cho chuyến đi leo núi.

Ngoại động từđi du lịch bụi
[~ something]

Đi du lịch hoặc đi bộ đường dài trong khi mang theo đồ dùng cá nhân trong một chiếc ba lô

They decided to backpack through Southeast Asia for three months.

Họ quyết định đi du lịch bụi xuyên Đông Nam Á trong ba tháng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error