D
Dicread
HomeDictionaryTtopography

topography

địa hình / cấu trúc bề mặt
Danh từ
Số nhiều: topographies

topography mang ý nghĩa mô tchi tiết vhình dáng và đặc đim vt lý ca mt bmt. Trong ngcnh địa lý, tnày nhn mnh vào sphân bca các đặc đim tnhiên như núi, thung lũng, sông ngòi và độ cao ca địa hình. Khi sdng topography, người nói thường ám chmt cái nhìn tng thvà mang tính kthut vcách mt vùng đất được hình thành và sp xếp.

Skhác bit vngcnh sdng

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là topography không chgii hn trong địa lý. Trong các lĩnh vc khoa hc như sinh hc hoc kthut, tnày được dùng để chcu trúc bmt ca mt vt thsiêu nhhoc mt hthng phc tp. Ví dụ, khi nói vtopography ca mt màng tế bào, chúng ta đang đề cp đến snhp nhô, các đim li lõm hoc cách sp xếp vt lý trên bmt đó, chkhông phi là mt vùng đất thc sự.

Địa hình tnhiên: The topography of the region makes it ideal for vineyards (Địa hình ca vùng này khiến nó trnên lý tưởng cho các vườn nho).
Cu trúc bmt sinh hc: Researchers studied the topography of the protein surface (Các nhà nghiên cu đã nghiên cu cu trúc bmt ca protein).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc dnhm ln topography vi terrain hoc geography. Mc dù cba đều liên quan đến đất đai, nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

terrain thường dùng để mô tả đặc đim vt lý ca đất (như đất đá, bùn ly, dc) để đánh giá khnăng di chuyn hoc tác chiến. Ví dụ: rugged terrain (địa hình gghề).
geography là mt thut ngrng hơn, bao gm ckhí hu, dân cư, kinh tế và chính trca mt khu vc, trong khi topography chtp trung thun túy vào các đặc đim vt lý và hình hc ca bmt.
topography mang tính mô tchi tiết và chính xác hơn, thường gn lin vi vic lp bn đồ hoc phân tích kthut.

Vmt ngpháp, topography là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùngdng snhiu topographies khi so sánh các đặc đim bmt ca nhiu vùng hoc nhiu đối tượng khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từđịa hình

Việc lập bản đồ chi tiết hoặc mô tả các đặc điểm vật lý của một vùng đất, bao gồm độ cao và các mốc tự nhiên

The team studied the topography of the region to plan the hiking route.

Nhóm nghiên cứu đã tìm hiểu địa hình của khu vực để lập kế hoạch cho lộ trình đi bộ đường dài.

Danh từcấu trúc bề mặt

Sự sắp xếp các thành phần vật lý hoặc bố cục bề mặt của một cấu trúc sinh học hoặc một hệ thống kỹ thuật

The topography of the cell membrane determines how proteins interact with the environment.

Cấu trúc bề mặt của màng tế bào quyết định cách các protein tương tác với môi trường.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error