D
Dicread
HomeDictionaryPporter

porter

nhân viên khuân vác / nhân viên trực cửa / bia đen porter / người khuân vác
Danh từ
Số nhiều: porters

Ý nghĩa

Danh từnhân viên khuân vác

Người được thuê để vận chuyển hành lý và các vật nặng khác, đặc biệt là trong khách sạn, sân bay hoặc nhà ga xe lửa

"The porter helped the guests carry their suitcases to the room."

Nhân viên khuân vác đã giúp khách mang vali lên phòng.

Danh từnhân viên trực cửa

Người được thuê để trông coi cửa ra vào hoặc cổng, thường đóng vai trò là người hỗ trợ khách hoặc nhân viên an ninh

"The hotel porter greeted us warmly as we entered the lobby."

Nhân viên trực cửa của khách sạn đã chào đón chúng tôi nồng nhiệt khi chúng tôi bước ra khỏi taxi.

Danh từbia đen porter

Một loại bia đậm màu và nặng được ủ từ mạch nha rang, ban đầu được phát triển tại Luân Đôn vào thế kỷ 18

"He ordered a pint of porter at the local pub."

Anh ấy đã gọi một ly bia đen tại quán rượu địa phương.

Danh từngười khuân vác

Người được thuê để vận chuyển đồ đạc cho khách du lịch hoặc những nhà thám hiểm ở các vùng núi hoặc vùng sâu vùng xa

"The expedition relied on local porters to transport gear up the mountain."

Đoàn thám hiểm dựa vào những người khuân vác địa phương để vận chuyển thiết bị lên núi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error