D
Dicread
HomeDictionaryEexertion

exertion

sự nỗ lực / sự vận dụng
Danh từ

exertion mô tvic vn dng mt lc mnh mẽ, stp trung cao độ hoc nlc bn bỉ để đạt được mt kết qucthể. Tnày thường mang sc thái nhn mnh vào quá trình tiêu tn năng lượng, dù là vmt thcht hay tinh thn, hơn là kết qucui cùng. Skhác bit vsc thái Trong khi effort là mt tphbiến và trung tính để chỉ "nlc", exertion li gi lên hìnhnh ca mt sgng sc cường độ cao, đôi khi đến mc gây mt mi hoc kit sc. Ví dụ, vic đi bnhnhàng là mt effort nhỏ, nhưng vic chy marathon hay nâng mt vt nng đòi hi sexertion đáng kể. effort: Nlc nói chung (có thnhhoc ln). exertion: Sgng sc, dn hết tâm trí hoc sc lc (thường là cường độ cao). Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các bi cnh y tế hoc ththao để mô ttrng thái cơ thkhi hot động quá mc. Người hc cn tránh nhm ln exertion vi các tchscgng mang tính tinh thn thun túy như striving hay endeavor, vì exertion luôn gn lin vi vic "tiêu hao" năng lượng thc tế. Đúng: physical exertion (gng sc vthcht). Đúng: mental exertion (căng thng trí não). Đặc đim ngpháp exertion là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca sgng sc, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến mt hành động nlc cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự nỗ lực

Hành động sử dụng nỗ lực về thể chất hoặc tinh thần để đạt được một mục tiêu

"The climb to the summit required a great deal of physical exertion."

Việc leo lên đỉnh núi đòi hỏi một sự nỗ lực thể chất rất lớn.

Danh từsự vận dụng

Việc áp dụng một lực, tầm ảnh hưởng hoặc quyền lực để tạo ra một hiệu quả cụ thể

"The exertion of diplomatic pressure helped resolve the conflict."

Việc vận dụng áp lực ngoại giao đã giúp giải quyết xung đột.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error