D
Dicread
HomeDictionaryWwander

wander

đi lang thang / lạc đề
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: wanderedPhân từ 2: wanderedV-ing: wandering

wander mang sc thái nhnhàng, gi lên hìnhnh mt schuyn động tdo, không bgò bó bi thi gian hay mc đích cthể. Khi dùng để chsdi chuyn vt lý, nó không đơn thun là đi bmà là stn hưởng không gian, thường đi kèm vi cm giác thư thái hoc tò mò. Điu này khác bit rõ rt vi strolli do thong dong để thư giãn) hay roami lang thang trên mt din tích rng ln, thường mang tính cht khám phá hoc tìm kiếm).

Ý nghĩa

Nội động từđi lang thang

Di chuyển chậm rãi và không có mục đích cụ thể trong một khu vực mà không có điểm đến cố định

He spent the afternoon wandering through the old city streets.

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để đi lang thang qua những con phố của thành phố cổ.

Ngoại động từlạc đề
[~ something]

Chệch khỏi lộ trình trực tiếp hoặc một hướng đi tiêu chuẩn

The conversation began to wander away from the main topic.

Cuộc trò chuyện bắt đầu lạc đề khỏi chủ đề chính.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error