D
Dicread
HomeDictionaryCclimb

climb

leo / leo núi / chặng leo
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: climbsQuá khứ: climbedPhân từ 2: climbedV-ing: climbingSo sánh hơn: more climbingSo sánh nhất: most climbing

climb chyếu được dùng để mô thành động di chuyn lên cao, đòi hi nlc thcht. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà chúng ta dch là "leo" hoc "leo núi". Đim cn lưu ý là climb nhn mnh vào quá trình vn động, thường là sdng ctay và chân để vượt qua mt bmt dc hoc thng đứng.

Skhác bit vngnghĩa và từ đồng nghĩa

Người hc cn phân bit climb vi mt stcó nghĩa tương tnhư ascend hoc mount. Trong khi climb mang sc thái nlc, vt vả (như leo vách đá, leo thang), thì ascend mang tính trang trng hơn, thường dùng để chvic đi lên mt cách chm rãi hoc di chuyn lên cao theo trc thng đứng (ví dụ: máy bay ct cánh). Còn mount thường dùng cho hành động leo lên mt vt gì đó để ngi lên (như leo lên nga hoc leo lên bc phát biu).

Mt đim đặc bit là climb còn được dùng vi nghĩa bóng để chsgia tăng vslượng, giá trhoc vthế xã hi. Ví dụ, khi nói vgiá ctăng vt hoc sthăng tiến trong snghip, climb gi lên hìnhnh mt sự đi lên bn bvà có mc tiêu.

Đúng: The temperature is climbing (Nhit độ đang tăng lên).
Đúng: climb the corporate ladder (leo thang snghip).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "leo" cho nhiu trường hp, nhưng trong tiếng Anh, nếu bn chỉ đơn gin là đi blên mt con dc thoi, twalk up stnhiên hơn là climb. Hãy chdùng climb khi hành động đó thc sự đòi hi sgng sc hoc phi bám víu vào vt gì đó.

Ngoài ra, khi climb đóng vai trò là danh từ, nó chỉ "chng leo" hoc quá trình đi lên. Người hc nên tránh nhm ln gia hành động (động từ) và quãng đường/quá trình (danh từ) để la chn mo tvà cu trúc câu cho chính xác.

Ví dụ: It was a steep climb to the summit (Đó là mt chng leo dc đứng để lên đến đỉnh).

Vmt ngpháp, climb là mt động tquy tc, khi chiaquá khhoc phân thai sthêm đuôi -ed thành climbed.

Countable when referring to a specific expedition or route up a peak. Uncountable when referring to the general act of ascending.

Ý nghĩa

Ngoại động từleo
[~ someone][~ something]

Di chuyển lên trên bằng cách sử dụng cả tay và chân

He managed to climb the steep cliff.

Anh ấy đã xoay xở để leo lên vách đá dốc đứng.

Nội động từleo núi

Đi lên một ngọn núi hoặc một chiếc thang

She loves to climb during the summer.

Cô ấy thích leo núi vào mùa hè.

Danh từchặng leo

Quá trình đi lên một ngọn núi hoặc một con dốc đứng

The climb to the summit took six hours.

Chặng leo lên đỉnh núi mất sáu tiếng đồng hồ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error