D
Dicread
HomeDictionaryCcamp

camp

trại / cắm trại / phong cách camp
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: campsQuá khứ: campedPhân từ 2: campedV-ing: camping

Khi dùng vi nghĩa ngoài tri, tnày gi lên cm giác vsmc mc và strvvi thiên nhiên, thường gn lin vi sự đơn gin, tinh thn phiêu lưu và vic tách bit khi nhng tin nghi xa hoa ca thành thị. Nó ám chmt trng thái sinh hot tm thi, nơi môi trường xung quanh chi phi các hot động thường nht.

Trong bi cnh văn hóa, thut ngnày mô tmt thm mmang tính châm biếm và nhân to. Đây không đơn thun là ssến súa hay rtin, mà là stn hưởng mt cách tgiác đối vi nhng thquá cường điu hoc li thi đến mc chúng trnên thi thượng. Cách dùng này phbiến trong thi trang, sân khu và văn hóa queer.

Countable when referring to a specific location or organized program like a scout camp. Uncountable when referring to the general activity of living in tents.

Ý nghĩa

Danh từtrại

Một nơi mà mọi người sinh sống tạm thời trong lều hoặc nhà gỗ

We set up camp by the river.

Chúng tôi dựng trại bên bờ sông.

Ngoại động từcắm trại
[~ someone][~ something]

Thiết lập một địa điểm lưu trú tạm thời

They decided to camp in the national park.

Họ quyết định cắm trại trong công viên quốc gia.

Nội động từcắm trại

Ở trong lều hoặc nơi trú ẩn tạm thời

We spent the weekend camping in the woods.

Chúng tôi đã dành cuối tuần để cắm trại trong rừng.

Danh từphong cách camp

Một phong cách nghệ thuật hoặc hành vi cố ý cường điệu, lòe loẹt hoặc mang tính kịch nghệ

The costume party was pure camp.

Bữa tiệc hóa trang đúng chất `camp`.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error