D
Dicread
HomeDictionarySseparable

separable

có thể tách rời / có thể phân tách
Tính từ

separable mô tkhnăng mt vt thhoc mt khái nim có thể được chia nhỏ, tháo ri hoc tách bit ra mà không làm hng cu trúc tng thhoc làm mt đi giá trct lõi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "có thtách ri" (vmt vt lý) hoc "có thphân tách" (vmt logic, pháp lý hoc toán hc).

Ý nghĩa

Tính từcó thể tách rời

Có khả năng được ngắt kết nối, tháo rời hoặc chia thành các phần riêng biệt mà không gây hư hỏng hoặc mất đi chức năng

The two components of the machine are separable for easier cleaning.

Hai thành phần của máy có thể tách rời để dễ dàng vệ sinh hơn.

Tính từcó thể phân tách

Có thể được xử lý hoặc xem xét như những thực thể riêng biệt và độc lập thay vì là một đơn vị duy nhất

The legal team argued that the liability of the parent company was separable from that of its subsidiary.

Đội ngũ pháp lý lập luận rằng trách nhiệm pháp lý của công ty mẹ có thể phân tách khỏi trách nhiệm của công ty con.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error