D
Dicread
HomeDictionaryDdifferentiation

differentiation

sự phân biệt / sự biệt hóa / phép đạo hàm / sự khác biệt hóa
[C/U] Cả hai
Số nhiều: differentiations

differentiation là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc chuyên môn mà nó mang nhng sc thái biu đạt hoàn toàn khác nhau. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để chn tdch chính xác, tránh nhm ln gia các khái nim kthut và đời thường. Sc thái ý nghĩa theo ngcnh Trong đời sng hàng ngày, differentiation đơn thun là sphân bit hoc nhn din đim khác nhau gia hai hay nhiu đối tượng. Tuy nhiên, trong các lĩnh vc chuyên sâu, tnày mang nghĩa đặc thù: Trong kinh doanh và marketing, differentiation không chlà "skhác bit" mà là mt chiến lược chủ động nhm to ra li thế cnh tranh, khiến sn phm trnên độc đáo và hp dn hơn đối vi khách hàng. Trong sinh hc, tnày được dch là "bit hóa", mô tquá trình mt tế bào biến đổi để đảm nhn mt chc năng chuyên bit. Trong toán hc, đây là thut ngchuyên môn cho "phép đạo hàm", mt khái nim then cht trong gii tích. Phân bit vi các tgn nghĩa Người hc dnhm ln differentiation vi difference. Trong khi difference chtrng thái "skhác bit" (kết quả), thì differentiation nhn mnh vào "quá trình" hoc "hành động" to ra hoc tìm ra skhác bit đó. Ví dụ: The difference between the two products is the price (Skhác bit gia hai sn phm là giá cả) - nhn mnh trng thái. Ví dụ: Product differentiation is key to success (Skhác bit hóa sn phm là chìa khóa thành công) - nhn mnh chiến lược/quá trình. Lưu ý vmt ngpháp differentiation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình hoc khái nim chung. Tuy nhiên, trong mt strường hp phân tích cthvcác loi hình bit hóa hoc phân bit khác nhau, nó có thể được dùngdng snhiu, dù trường hp này ít phbiến hơn trong giao tiếp thông thường.

Uncountable when referring to the general mathematical process of finding derivatives or the biological mechanism of cell specialization. Countable when referring to specific instances of distinguishing features, such as 'the subtle differentiations between two similar brands of soap'.

Ý nghĩa

Danh từsự phân biệt

Hành động hoặc quá trình phân biệt giữa hai hoặc nhiều sự vật hoặc con người

"The differentiation between the two species is based on their beak shape."

Sự phân biệt giữa hai loài này dựa trên hình dạng mỏ của chúng.

Danh từsự biệt hóa

Trong sinh học, quá trình một tế bào ít chuyên hóa trở thành một loại tế bào chuyên hóa hơn

"Cellular differentiation allows an embryo to develop complex organs."

Sự biệt hóa tế bào cho phép phôi phát triển thành các cơ quan phức tạp.

Danh từphép đạo hàm

Trong toán học (giải tích), quá trình tìm đạo hàm của một hàm số

"Differentiation is used to determine the rate of change of a variable."

Phép đạo hàm được sử dụng để xác định tốc độ thay đổi của một biến số.

Danh từsự khác biệt hóa

Trong marketing, quá trình làm cho một sản phẩm hoặc dịch vụ trở nên khác biệt với những cái khác để thu hút hơn đối với một thị trường mục tiêu cụ thể

"The company's strategy focused on product differentiation through superior customer service."

Chiến lược của công ty tập trung vào sự khác biệt hóa sản phẩm thông qua dịch vụ khách hàng vượt trội.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error