D
Dicread
HomeDictionaryUunified

unified

thống nhất / đồng lòng / tích hợp
Tính từ

unified mang hàm ý vshp nht tnhiu thành phn riêng lẻ, ri rc để to thành mt ththng nht, hài hòa và nht quán. Đim mu cht ca tnày là schuyn đổi ttrng thái chia rhoc đa dng sang mt trng thái duy nht, thường đi kèm vi mc đích to ra sc mnh, hiu quhoc sự đơn gin hóa.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, unified có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh, nhưng cn phân bit rõ vi các ttương tự:

So vi united, trong khi united thường nhn mnh vào sự đoàn kết vmt tinh thn hoc liên minh chính trị (như trong United Nations), thì unified thiên vshp nht vmt cu trúc, hthng hoc quy trình. Ví dụ, mt "chiến lược thng nht" (unified strategy) nhn mnh vào vic mi bphn đều vn hành theo mt kế hoch duy nht, thay vì chlà sự đồng lòng vmt cm xúc.

So vi integrated, integrated (tích hp) tp trung vào vic kết hp các phn sao cho chúng hot động cùng nhau mt cách hiu quả, nhưng các phn đó vn có thgiữ đặc tính riêng. Ngược li, unified gi cm giác các thành phn đã hòa quyn hoàn toàn để trthành mt thc thduy nht, không còn sphân tách rõ rt.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng unified, người hc cn chú ý đến đối tượng được hp nht:

Trong bi cnh tchc hoc chính trị: Dùng để chsự đồng lòng, to ra mt mt trn chung để đối phó vi thách thc. Ví dụ: a unified front (mt mt trn đồng lòng).

Trong bi cnh kthut và công nghệ: Dùng để chvic chun hóa các giao din hoc hthng khác nhau vmt chun duy nht. Ví dụ: unified communications (truyn thông tích hp).

Trong bi cnh lý thuyết hoc khoa hc: Dùng để chvic kết hp các định lut hoc lý thuyết ri rc thành mt lý thuyết tng quát. Ví dụ: unified field theory (lý thuyết trường thng nht).

Đặc đim ngpháp

unified chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để mô tả đặc đim ca đối tượng. Trong mt strường hp, nó có thlà dng quá khhoc phân thai ca động tunify. Khi đóng vai trò tính từ, nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu ca danh tmà nó bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từthống nhất

Được kết hợp thành một đơn vị hoặc một thể duy nhất

The company is working toward a unified strategy for global expansion.

Công ty đang hướng tới một chiến lược thống nhất cho việc mở rộng toàn cầu.

Tính từđồng lòng

Hành động hoặc phát biểu như một thể thống nhất trong sự đồng thuận hoặc hòa hợp

The committee presented a unified front during the negotiations.

Ủy ban đã thể hiện một mặt trận đồng lòng trong suốt quá trình đàm phán.

Tính từtích hợp

Được tích hợp vào một hệ thống hoặc tiêu chuẩn duy nhất

The new software provides a unified interface for all connected devices.

Phần mềm mới cung cấp một giao diện tích hợp cho tất cả các thiết bị được kết nối.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error