D
Dicread
HomeDictionaryMmodule

module

học phần / mô-đun / mô-đun
Danh từ
Số nhiều: modules

module là mt thut ngữ đa năng, mô tmt đơn vị độc lp nhưng có khnăng kết ni vi các đơn vkhác để to nên mt hthng ln hơn. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Sc thái ý nghĩa theo ngcnh Trong giáo dc, module được hiu là mt hc phn. Khác vi mt khóa hc toàn din, mt hc phn thường tp trung vào mt chủ đề cthvà có thể được hoàn thành độc lp trước khi chuyn sang phn tiếp theo. Ví dụ: a language learning module (mt hc phn hc ngôn ngữ). Trong kthut và đin tử, module được dch là mô-đun. Ở đây, nó nhn mnh tính tiêu chun hóa và khnăng thay thế. Mt mô-đun là mt bphn được thiết kế sn để ddàng lp ráp hoc nâng cp mà không cn thay đổi toàn bhthng. Ví dụ: a memory module (mt mô-đun bnhớ). Trong kiến trúc, module ám chcác khi lp ghép. Đây là nhng đơn vị đúc sn, có kích thước chun, được ghép li vi nhau để xây dng công trình mt cách nhanh chóng. Ví dụ: modular housing (nhà lp ghép). Trong lp trình, module là mô-đun lp trình, mt tp hoc mt đon mã thc hin mt chc năng riêng bit và có thtái sdng trong nhiu dự án khác nhau, giúp mã ngun trnên gn gàng và dqun lý hơn. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc dnhm ln module vi component (thành phn) hoc part (bphn). Trong khi part hay component có thlà bt kmnh nhnào ca mt vt thể, thì module bt buc phi có tính độc lp vchc năng và khnăng tương thích để lp ghép. Mt component có thchlà mt conc vít, nhưng mt module phi là mt cm chc năng hoàn chnh. The screw is a module of the machine. (Sai, vì conc không có chc năng độc lp). The power supply is a separate module. (Đúng, vì bngun là mt cm chc năng có ththáo ri và thay thế). Lưu ý vngpháp module là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các lĩnh vc kthut hoc lp trình, nó thường xut hin trong các cm tghép như modular design (thiết kế dng mô-đun) để mô tphương pháp xây dng hthng tcác đơn vị độc lp.

Ý nghĩa

Danh từhọc phần

Một đơn vị hoặc phần độc lập của một hệ thống lớn hơn, thường được thiết kế để dễ dàng thay thế hoặc kết hợp với những phần khác

"The training course is divided into ten separate modules."

Khóa đào tạo được chia thành mười học phần riêng biệt.

Danh từmô-đun

Một bộ phận tiêu chuẩn của một cấu trúc hoặc máy móc có thể kết hợp với các bộ phận giống hệt khác để tạo thành một tổng thể lớn hơn

"The space station is composed of several interconnected modules."

Trạm vũ trụ được cấu thành từ nhiều mô-đun kết nối với nhau.

Danh từmô-đun

Một thành phần riêng biệt của một chương trình máy tính thực hiện một chức năng cụ thể và có thể được tích hợp vào một hệ thống phần mềm lớn hơn

"The developer wrote a custom module to handle payment processing."

Nhà phát triển đã viết một mô-đun tùy chỉnh để xử lý quy trình thanh toán.

Ví dụ

The introductory module of the course covers the basic principles of physics.

Học phần nhập môn của khóa học bao gồm các nguyên lý cơ bản của vật lý học.

The satellite is composed of several independent power modules.

Vệ tinh được cấu thành từ nhiều mô-đun năng lượng độc lập.

The classroom was expanded by adding a prefabricated module to the building.

Lớp học đã được mở rộng bằng cách thêm một khối lắp ghép đúc sẵn vào bên hông tòa nhà.

The developer created a separate authentication module to handle user logins.

Nhà phát triển đã tạo ra một mô-đun lập trình xác thực riêng biệt để xử lý việc đăng nhập của người dùng.

Cụm từ kết hợp

prefabricated module

Một khối lắp ghép được xây dựng sẵn tại nhà máy

The school added a prefabricated module to create a new art studio.

Nhà trường đã thêm một khối lắp ghép đúc sẵn để tạo ra một xưởng nghệ thuật mới.

training module

Một học phần độc lập của một chương trình giáo dục

Each employee must complete the safety training module before starting work.

Mỗi nhân viên phải hoàn thành học phần đào tạo an toàn trước khi bắt đầu làm việc.

power module

Một mô-đun điện tử tiêu chuẩn dùng để quản lý điện năng

The technician replaced the faulty power module to restore the system.

Kỹ thuật viên đã thay thế mô-đun năng lượng bị lỗi để khôi phục hệ thống.

software module

Một mô-đun lập trình rời rạc của một chương trình máy tính với chức năng cụ thể

The developer wrote a separate software module to handle data encryption.

Nhà phát triển đã viết một mô-đun lập trình riêng biệt để xử lý mã hóa dữ liệu.

add a module

Gắn thêm một đơn vị mới vào một cấu trúc hoặc hệ thống hiện có

The company decided to add a module to the warehouse to increase storage capacity.

Công ty đã quyết định thêm một khối lắp ghép vào kho hàng để tăng sức chứa lưu trữ.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttmodulus trong tiếng La-tinh, là dng gim nhca modus có nghĩa là thước đo. Ban đầu, nó ám chmt đơn vị đo lường nhhoc mt tiêu chun đo lường được sdng trong kiến trúc và nghthut để đảm bo shài hòa vtltrong toàn bcu trúc. Theo thi gian, thut ngnày đã phát trin tmt đơn vị đo lường vt lý sang mô tbt kỳ đơn vị độc lp, tiêu chun nào đóng vai trò là khi xây dng cho mt hthng ln hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error