D
Dicread
HomeDictionaryDdissociation

dissociation

sự phân ly / sự phân ly hóa học
Danh từ

dissociation mô ttrng thái ngt kết ni hoc chia tách, nhưng sc thái ý nghĩa thay đổi đáng ktùy theo lĩnh vc sdng. Trong tâm lý hc, tnày không đơn thun là sự "tách bit" mà là mt cơ chế phòng vệ, nơi mt người cm thy xa lvi chính cơ thhoc tâm trí mình để tránh ni đau tinh thn. Điu này khác vi detachment (sthờ ơ/không gn bó), vn thường mang tính chủ động hoc cm xúc lnh nht hơn.

Skhác bit trong các lĩnh vc chuyên môn

Trong hóa hc, dissociation dùng để chquá trình mt phân tbchia tách thành các ion hoc phân tnhhơn. Người hc cn phân bit rõ vi decomposition (sphân hy), vn thường ám chvic phá vhoàn toàn cu trúc hóa hc để to ra các cht mi, trong khi dissociation thường là quá trình thun nghch hoc chia tách đơn gin hơn.

Trong bi cnh chính trhoc xã hi, tnày mang nghĩa là stbmi liên hhoc tuyên bkhông còn liên quan đến mt tchc, quan đim hay cá nhân nào đó để tránh bị ảnh hưởng bi nhng điu tiêu cc.

Lưu ý vcách dùng

Khi nói vtâm lý: dissociative identity disorder (ri lon nhn dng phân ly).
Khi nói vhóa hc: molecular dissociation (sphân ly phân tử).
Khi nói vquan hệ: dissociation from the party (stách ri khi đảng).

Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp cthtrong y khoa.

Ý nghĩa

Danh từsự phân ly

Quá trình tâm lý ngắt kết nối với suy nghĩ, cảm xúc, ký ức hoặc ý thức về bản sắc cá nhân

The patient experienced a state of dissociation after the traumatic event.

Bệnh nhân đã trải qua trạng thái phân ly sau sự kiện gây sang chấn.

Danh từsự phân ly hóa học

Quá trình hóa học trong đó một phân tử tách thành các phân tử, nguyên tử hoặc ion nhỏ hơn, thường được gây ra bởi nhiệt hoặc dung môi

The dissociation of water into hydrogen and hydroxide ions is a fundamental chemical reaction.

Sự phân ly của nước thành các ion hydro và hydroxit là một phản ứng hóa học cơ bản.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error