D
Dicread
HomeDictionaryIindivisible

indivisible

không thể phân chia / không thể chia cắt
Tính từ

indivisible mang sc thái nhn mnh vào tính toàn vn tuyt đối, nơi mt đối tượng không thbchia nhỏ, tách ri hoc phân mnh mà không làm mt đi bn cht hoc phá hy cu trúc ca nó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "không thphân chia" (thường dùng cho vt cht, toán hc) hoc "không thchia ct" (thường dùng cho tình cm, chính trị, sự đoàn kết).

Ý nghĩa

Tính từkhông thể phân chia

Không thể chia thành các phần nhỏ hơn hoặc tách thành các thành phần riêng biệt

The atom was once thought to be indivisible.

Nguyên tử từng được cho là không thể phân chia.

Tính từkhông thể chia cắt

Không thể chia tách hoặc phá vỡ mà không làm hủy hoại sự thống nhất hoặc tính toàn vẹn của tổng thể

The union of the states is considered indivisible.

Sự hợp nhất của các bang được coi là không thể chia cắt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error