D
Dicread
HomeDictionaryDdetach

detach

tháo rời / tách mình ra / rời ra
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: detachedPhân từ 2: detachedV-ing: detaching

detach mang nghĩa cơ bn là hành động tách mt vt ra khi mt vt khác. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày mang nhng sc thái biu cm rt khác nhau, tvt lý thun túy đến trng thái tâm lý phc tp.

Ý nghĩa

Ngoại động từtháo rời
[~ something from something]

Ngắt kết nối hoặc tách một thứ gì đó ra khỏi một thứ khác mà nó vốn được gắn vào

Please detach the coupon from the bottom of the page.

Vui lòng tháo rời phiếu giảm giá ở cuối trang.

Ngoại động từtách mình ra
[~ oneself from something]

Giữ khoảng cách về mặt cảm xúc hoặc tinh thần đối với một tình huống hoặc một người để duy trì sự khách quan

He tried to detach himself from the office politics to focus on his work.

Anh ấy cố gắng tách mình ra khỏi những chuyện chính trị nơi công sở để tập trung vào công việc.

Nội động từrời ra
[~]

Trở nên bị tách rời hoặc ngắt kết nối khỏi một thứ gì đó

The trailer began to detach from the truck as they hit the bump.

Chiếc rơ-moóc bắt đầu rời ra khỏi xe tải khi họ đi qua chỗ xóc.

Ví dụ

Please detach the shipping label from the cardboard box.

Vui lòng tháo rời nhãn vận chuyển khỏi hộp các-tông.

0

She tried to detach herself from the conflict to stay neutral.

Cô ấy cố gắng tách biệt bản thân khỏi cuộc xung đột để giữ thái độ trung lập.

0

The cable detached from the port during the movement.

Sợi cáp đã bị rời ra khỏi cổng kết nối trong lúc di chuyển.

0

The captain will detach a small squad to scout the area.

Đại úy sẽ điều động một tiểu đội nhỏ để trinh sát khu vực.

0

Cụm từ kết hợp

detach a unit

điều động một nhóm nhỏ binh lính hoặc một đơn vị cụ thể từ một lực lượng lớn hơn cho một nhiệm vụ đặc biệt

The commander decided to detach a unit to secure the perimeter.

Người chỉ huy quyết định điều động một đơn vị để bảo vệ vành đai.

detach oneself

tách biệt bản thân về mặt cảm xúc hoặc tinh thần khỏi một tình huống

It is often necessary to detach oneself from the conflict to find a neutral solution.

Thường thì cần phải tách biệt bản thân khỏi cuộc xung đột để tìm ra một giải pháp trung lập.

detach a coupon

tháo rời một mảnh giấy nhỏ từ một tờ giấy lớn hơn

Please detach a coupon from the flyer before bringing it to the store.

Vui lòng tháo rời phiếu giảm giá từ tờ rơi trước khi mang đến cửa hàng.

Cụm động từ

detach from

rời ra hoặc ngắt kết nối khỏi một nguồn hoặc một thực thể

The sensor will automatically detach from the base when the timer expires.

Cảm biến sẽ tự động rời ra khỏi đế khi hết thời gian hẹn giờ.

Thành ngữ & Tục ngữ

detach oneself

cố ý tạo khoảng cách về mặt cảm xúc đối với một tình huống

He had to detach himself from the family argument to maintain his sanity.

Anh ấy phải tách biệt bản thân khỏi cuộc tranh cãi trong gia đình để giữ sự tỉnh táo.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttdetacher trong tiếng Pháp, được cu thành ttin tdes- mang nghĩa là ri xa hoc ngược li, và động tattacher mang nghĩa là gn cht.

Ngun gc sâu xa hơn đến ttính ttactus trong tiếng Latinh, là quá khphân tca tangere, có nghĩa là chm vào.

Thut ngnày đã phát trin tnghĩa đen là tháo bmt kết ni vt lý sang bao gm cvic chia tách chiến lược trong quân svà stách bit vmt tâm lý.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error