D
Dicread
HomeDictionarySsort

sort

phân loại / giải quyết / loại
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: sortsQuá khứ: sortedPhân từ 2: sortedV-ing: sortingSo sánh hơn: more sortSo sánh nhất: most sort

sort là mt từ đa năng trong tiếng Anh, mang cchc năng ca mt danh tvà mt động tvi nhng sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia vic phân loi vt lý và vic gii quyết các vn đề tru tượng.

Used to describe a type, class, or variety of person or thing (e.g., 'that sort of person' or 'different sorts of cheese').

Ý nghĩa

Ngoại động từphân loại

Sắp xếp các vật thành từng nhóm dựa trên những điểm tương đồng hoặc các tiêu chí cụ thể

She spent the afternoon sorting her old photographs by date.

Cô ấy đã dành cả buổi chiều để phân loại những bức ảnh cũ theo ngày tháng.

Ngoại động từgiải quyết

Giải quyết một vấn đề hoặc tổ chức lại một tình huống hỗn loạn; thường được dùng với từ `out`

We need to sort out the logistics for the upcoming conference.

Chúng ta cần giải quyết các vấn đề hậu cần cho hội nghị sắp tới.

Danh từloại

Một nhóm các sự vật hoặc con người có chung những đặc điểm đặc trưng

What sort of music do you prefer listening to?

Bạn thích nghe loại nhạc nào hơn?

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error