D
Dicread
HomeDictionaryOorganelle

organelle

bào quan
Danh từ
Số nhiều: organelles

organelle là mt thut ngchuyên ngành sinh hc, dùng để chcác cu trúc nhỏ, có chc năng chuyên bit nm bên trong tế bào. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "bào quan", trong đó "bào" nghĩa là tế bào và "quan" nghĩa là cơ quan. Vmt ngnghĩa, organelle tương tnhư mt "cơ quan nhỏ" ca tế bào, thc hin các nhim vcthể để duy trì ssng ca toàn btế bào đó. Phân bit vi các thut ngliên quan Người hc cn phân bit rõ organelle vi organ (cơ quan). Trong khi organ dùng để chcác bphn ln trong cơ thể đa bào (như tim, gan, phi) được cu to tnhiu loi mô khác nhau, thì organelle chtn ticp độ dưới tế bào (như ty thể, lc lp, nhân tế bào). Vic nhm ln hai tnày sdn đến sai sót nghiêm trng vquy mô sinh hc. The heart is an organelle. (Sai vì tim là mt cơ quan ln). The mitochondrion is an organelle. (Đúng vì ty thlà mt cu trúc bên trong tế bào). Đặc đim sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn khoa hc, sách giáo khoa sinh hc hoc các bài nghiên cu y sinh. Khi sdng, organelle thường đi kèm vi các tính tmô tchc năng hoc vtrí, ví dnhư membrane-bound organelle (bào quan có màng bao bc). Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Snhiu ca nó là organelles.

Ý nghĩa

Danh từbào quan

Một đơn vị phụ chuyên biệt bên trong tế bào có chức năng cụ thể, thường được bao bọc trong màng riêng

"The mitochondria is an organelle responsible for producing energy in the form of ATP."

Ti thể là một bào quan chịu trách nhiệm sản xuất năng lượng dưới dạng ATP.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error