D
Dicread
HomeDictionarySseverance

severance

sự cắt đứt / trợ cấp thôi việc / sự cắt rời
Danh từ

severance mang sc thái mnh mvschia ct dt khoát, không thể đảo ngược. Trong khi các tnhư separation (schia ly) có thmang tính nhnhàng hoc tm thi, severance gi lên hìnhnh mt nhát ct sc bén, chm dt hoàn toàn mt mi liên kết, dù là vmt vt lý hay tru tượng. Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau Trong môi trường công sở, severance thường xut hin trong cm tseverance pay (trcp thôi vic). Đây là khon tin mà người sdng lao động trcho nhân viên khi hbsa thi hoc chm dt hp đồng không do li ca người lao động. Người hc cn lưu ý không nhm ln vi salary (lương) hay bonus (tin thưởng), vì đây là khon chi trmang tính cht bi thường cho vic mt vic làm. Trong bi cnh pháp lý hoc ngoi giao, tnày mô tvic ct đứt quan hmt cách chính thc và quyết lit. Ví dụ, vic ct đứt quan hngoi giao (severance of diplomatic relations) thhin mt srn nt nghiêm trng gia hai quc gia. Trong y khoa hoc gii phu, severance dùng để chvic mt bphn cơ thhoc dây thn kinh bị đứt lìa hoàn toàn. Đây là thut ngchuyên môn mô ttrng thái vt lý bchia tách. Lưu ý vtvng dnhm ln Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia severance và separation. Mc dù chai đều dch là "schia tách", nhưng separation thường dùng cho các cp vchng ly thân hoc sphân chia vt lý thông thường. Ngược li, severance nhn mnh vào hành động "ct đứt" mt cách chủ động và trit để. separation pay (không tnhiên trong ngcnh trcp thôi vic) Đúng: severance pay (trcp thôi vic) Đặc đim ngpháp severance là mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động ct đứt hoc trng thái chia lìa. Tuy nhiên, khi đi kèm vi các tnhư package (gói trcp), nó đóng vai trò như mt bngữ để xác định loi hình trcp cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự cắt đứt

Hành động chấm dứt một kết nối, mối quan hệ hoặc sự gắn kết giữa hai bên

"The sudden severance of diplomatic ties between the two nations caused a global crisis."

Việc đột ngột cắt đứt quan hệ ngoại giao giữa hai quốc gia đã gây ra một cuộc khủng hoảng toàn cầu.

Danh từtrợ cấp thôi việc

Một khoản tiền được trả cho nhân viên khi hợp đồng lao động của họ bị chấm dứt bởi người sử dụng lao động

"The company offered her a generous severance package including six months of salary."

Công ty đã đề nghị cô ấy một gói trợ cấp thôi việc hào phóng bao gồm sáu tháng lương.

Danh từsự cắt rời

Hành động vật lý là cắt hoặc chia một thứ gì đó thành hai hoặc nhiều phần

"The surgeon performed the severance of the nerve to alleviate the chronic pain."

Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện việc cắt rời dây thần kinh để giảm bớt cơn đau mãn tính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error