D
Dicread
HomeDictionaryCcleavage

cleavage

đứt mặt / khe ngực / sự chia rẽ / sự phân chia
Danh từ
Số nhiều: cleavages

cleavage là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy theo lĩnh vc, từ địa cht, sinh hc cho đến đời sng hng ngày. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh gây hiu lm.

Ý nghĩa

Danh từđứt mặt

Sự tách ra của một khoáng vật dọc theo một mặt cấu trúc tinh thể xác định

"The mica crystal exhibited perfect basal cleavage."

Tinh thể mica cho thấy sự đứt mặt đáy hoàn hảo.

Danh từkhe ngực

Khoảng hở giữa hai bầu ngực của phụ nữ, thường được lộ ra bởi trang phục xẻ sâu

"The dress had a deep neckline that emphasized her cleavage."

Chiếc váy có đường xẻ cổ sâu làm tôn lên khe ngực của cô ấy.

Danh từsự chia rẽ

Một sự phân chia hoặc rạn nứt sâu sắc giữa một nhóm người, thường do khác biệt về quan điểm hoặc niềm tin

"There is a deep political cleavage between the urban and rural populations."

Có một sự chia rẽ chính trị sâu sắc giữa cư dân thành thị và nông thôn.

Danh từsự phân chia

Hành động chia tách hoặc phân chia một thứ gì đó thành hai hoặc nhiều phần

"The cleavage of the cell occurs during the final stage of mitosis."

Sự phân chia tế bào xảy ra trong giai đoạn cuối của quá trình nguyên phân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error