D
Dicread
HomeDictionaryIinseparable

inseparable

không thể tách rời / không thể chia cắt
Tính từ

inseparable mô tmt mi liên kết cc kcht chẽ, đến mc hai hay nhiu đối tượng không thbtách ri mà không gây ra stn hi hoc làm thay đổi bn cht ca chúng. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là sgn bó mt thiết vmt tình cm, hai là sgn kết hu cơ, không thchia ct vmt vt lý hoc pháp lý.

Sc thái sdng và phân bit

Khi nói vmi quan hgia người vi người, inseparable mang hàm ý tích cc, chnhng người bn thân thiết hoc cp đôi luôn xut hin cùng nhau. Điu này khác vi attached (gn bó), vn có thchmt sphthuc vcm xúc, trong khi inseparable nhn mnh vào shin din song hành không ri.

Trong các ngcnh kthut, pháp lý hoc triết hc, inseparable nhn mnh rng mt thành phn là thiết yếu và không thtách ri khi tng thể. Ví dụ, trong mt hp đồng, nếu mt điu khon là inseparable, vic xóa bnó slàm vô hiu toàn bvăn bn.

Đúng: They are inseparable friends (Hlà nhng người bn không thtách ri).
Đúng: The two concepts are inseparable (Hai khái nim này không thchia ct).

Lưu ý vtvng tương đồng

Người hc cn phân bit inseparable vi indivisible. Mc dù chai đều có thdch là "không thchia ct", nhưng indivisible thường được dùng cho nhng thkhông thchia nhthành các phn bng nhau hoc không thphân chia vmt toán hc/quyn lc (ví dụ: mt quc gia không thphân chia). Trong khi đó, inseparable tp trung vào mi liên kết gia hai thc thriêng bit nhưng gn bó cht chẽ.

indivisible: Không thchia nhỏ (nhn mnh tính toàn vn ca mt đơn vị).
inseparable: Không thtách ri (nhn mnh mi liên kết gia hai hay nhiu đơn vị).

Đặc đim ngpháp

inseparable là mt tính tvà thường đứng sau động tliên kết như be hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Tnày không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì tính cht "không thtách ri" là mt trng thái tuyt đối.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể tách rời

Không thể chia tách hoặc ngắt kết nối do có mối liên kết bền chặt hoặc sự gắn kết vốn có

The two sisters have been inseparable since childhood.

Hai chị em đã không thể tách rời nhau kể từ thời thơ ấu.

Tính từkhông thể chia cắt

Không thể bị chia nhỏ hoặc tách ra khỏi một phần khác mà không làm phá hủy toàn bộ

In some legal contracts, certain clauses are considered inseparable from the main agreement.

Trong một số hợp đồng pháp lý, một số điều khoản nhất định được coi là không thể chia cắt khỏi thỏa thuận chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error