D
Dicread
HomeDictionaryDdisassembly

disassembly

việc tháo rời / việc dịch ngược mã
Danh từ
Số nhiều: disassemblies

disassembly mang nghĩa cơ bn là hành động tháo ri mt vt thphc tp thành các thành phn nhhơn. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng cho máy móc, thiết bị đin thoc các cu trúc cơ khí. Đim mu cht ca disassembly là stháo gcó hthng để bo trì, sa cha hoc nghiên cu, trái ngược vi vic phá hy hoàn toàn.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc kthut cơ khí, disassembly mô tquá trình tháo ri vt lý. Ví dụ, khi bn tháo mt chiếc đồng hồ để thay pin, đó là disassembly. Tuy nhiên, trong lĩnh vc công nghthông tin và an ninh mng, tnày mang mt nghĩa chuyên sâu hơn là vic dch ngược mã. Đây là quá trình phân tích mt chương trình đã biên dch để tìm hiu cu trúc logic bên trong mà không có mã ngun gc.

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Vit thường gp là nhm ln gia disassembly vi destruction (sphá hy). Trong khi destruction hàm ý làm hng vt thkhông thkhôi phc, thì disassembly luôn ngụ ý rng các bphn được tách ra mt cách cn thn để có thlp ráp li hoc phân tích.

Đúng: The disassembly of the engine (Vic tháo ri động cơ - để sa cha).
Sai: Sdng disassembly khi mun nói vvic đập nát mt món đồ.

Phân bit vi các thut ngtương t

Cn phân bit disassembly vi dismantling. Mc dù chai đều dch là tháo dỡ, nhưng dismantling thường được dùng cho các cu trúc quy mô ln hơn như nhà xưởng, cu cng hoc thm chí là gii tán mt tchc. Trong khi đó, disassembly tp trung vào các chi tiết nhỏ, chính xác ca máy móc hoc mã lnh.

disassembly: Tháo ri linh kin, dch ngược mã.
dismantling: Tháo dcông trình, gii thhthng.

Vmt ngpháp, disassembly là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt svic tháo ri cthtrong mt quy trình kthut.

Ý nghĩa

Danh từviệc tháo rời

Quá trình tháo một máy móc hoặc cấu trúc thành các bộ phận riêng lẻ

The disassembly of the engine took several hours to complete.

Việc tháo rời động cơ mất vài giờ mới hoàn thành.

Danh từviệc dịch ngược mã

Quá trình chuyển đổi mã máy sang ngôn ngữ hợp ngữ để phân tích

The security researcher performed a disassembly of the malware to understand its function.

Nhà nghiên cứu bảo mật đã thực hiện dịch ngược mã phần mềm độc hại để hiểu chức năng của nó.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error