D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdisconnect

disconnect

ngắt kết nối / mất kết nối / tách biệt / sự mất kết nối
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: disconnectsQuá khứ: disconnectedPhân từ 2: disconnectedV-ing: disconnecting

disconnect mang ý nghĩa cơ bn là làm đứt quãng mt sliên kết, nhưng tùy vào ngcnh mà nó chuyn ti nhng sc thái rt khác nhau. Trong lĩnh vc kthut, tnày mô thành động vt lý hoc kthut để ngt ngun đin hoc tín hiu. Tuy nhiên, khi dùng trong ngcnh tâm lý hoc xã hi, nó li mang nghĩa bóng, chsxa cách vmt cm xúc hoc sthiếu nht quán gia các khái nim.

Sc thái sdng và phân bit

Khi nói vcông nghệ, disconnect thường được dùng cho các hành động chủ động (như rút phích cm) hoc trng thái bị động (như mt tín hiu). Cn phân bit disconnect vi detach (tháo ri). Trong khi disconnect tp trung vào vic ngt lung thông tin hoc năng lượng, detach li nhn mnh vào vic tách ri hai vt thvt lý ra khi nhau.

Trong giao tiếp xã hi và tâm lý, disconnect mô tmt trng thái tinh thn khi mt người không còn cm thy gn kết vi môi trường xung quanh hoc vi chính cm xúc ca mình. Điu này khác vi isolate (cô lp), vì isolate thường nhn mnh vào vic btách bit vmt vt lý hoc bbrơi, còn disconnect nhn mnh vào sự đứt gãy trong si dây liên kết tinh thn.

Đúng: I feel disconnected from my colleagues (Tôi cm thy btách bit/mt kết ni vi các đồng nghip - nhn mnh sthiếu thu hiu, không hòa nhp).
Sai: I am disconnected from the room (Nếu mun nói vvic bnht hoc tách ri vt lý, hãy dùng isolated hoc separated).

Lưu ý vsmâu thun trong ý tưởng

Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là khi disconnect được dùng như mt danh từ để chsmâu thun. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dch là "smt kết ni" hoc "sthiếu nht quán". Điu này xy ra khi có mt khong cách ln gia lý thuyết và thc hành, hoc gia li nói và hành động.

Ví dụ: There is a disconnect between the company's values and its actual practices (Có mt smt kết ni/mâu thun gia các giá trca công ty và thc tế trin khai).

Đặc đim ngpháp

disconnect va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó có thlà ni động từ (tmt kết ni) hoc ngoi động từ (ngt kết ni mt thgì đó). Khi là danh từ, nó thường là danh từ đếm được, dùng để chmt đim đứt gãy cthtrong mt hthng hoc mt mi quan hệ.

Ý nghĩa

Ngoại động từngắt kết nối
[~ something][~ someone from something]

Làm đứt sự kết nối hoặc liên kết giữa hai hoặc nhiều thứ, đặc biệt là các linh kiện điện hoặc đường truyền thông tin

Please disconnect the power cable before repairing the device.

Nội động từmất kết nối
[~ from something]

Ngừng kết nối với một mạng, một dịch vụ hoặc một nguồn điện

Ngoại động từtách biệt
[~ someone from something]

Khiến ai đó tách rời về mặt cảm xúc hoặc tinh thần khỏi một tình huống, một người hoặc thực tại

He tried to disconnect himself from the stress of the office.

Danh từsự mất kết nối

Sự thiếu liên kết hoặc sự mâu thuẫn giữa hai ý tưởng, sự thật hoặc các nhóm người

There is a clear disconnect between the government's promises and its actions.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi