D
Dicread
HomeDictionarySslice

slice

lát / phần / cú đánh xoáy / thái lát / cắt lát / lướt

/slaɪs/

Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: slicesQuá khứ: slicedPhân từ 2: slicedV-ing: slicing

slice mang ý nghĩa ct lõi là vic chia nhmt vt thln thành nhng phn mng, phng và đồng nht. Khi dùng làm động từ, nó nhn mnh hành động ct bng dao hoc công csc để to ra các lát mng. Khi là danh từ, nó chchính miếng mng đó hoc mt phn nhca mt tng thln hơn. Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Trong đời sng hàng ngày, slice thường gn lin vi thc phm như bánh mì, phô mai hoc trái cây. Tuy nhiên, tnày còn được dùng trong các ngcnh tru tượng để chmt phn ca mt khi lượng ln, ví dnhư a slice of the profits (mt phn li nhun). Điu này khác vi piece, vn là mt tchung hơn để chmt mnh hoc mt mu không nht thiết phi mng hay phng. Trong ththao, đặc bit là gôn hoc qun vt, slice mô tmt kthut đánh khiến qubóng xoáy và bay theo đường cong. Đây là mt thut ngchuyên môn mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln vi nghĩa "ct lát" thông thường. Các li thường gp và lưu ý cho người Vit Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia slice và cut. Trong khi cut là ttng quát cho mi hành động ct, slice yêu cu kết quphi là nhng lát mng. slice the paper (Sai, vì giy không được ct thành lát mng như thc phm) cut the paper (Đúng) slice the bread (Đúng, vì bánh mì được ct thành các lát mng) Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia slice và segment. segment thường dùng cho nhng phn được chia tnhiên (như múi cam), trong khi slice là kết quca vic tác động vt lý bng dao. Đặc đim ngpháp slice va là danh từ đếm được, va là động từ. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường đi kèm vi các tchỉ định lượng như a slice of để xác định mt phn cthca vt thể.

Ý nghĩa

Danh từlát

Một miếng thức ăn mỏng và phẳng được cắt ra từ một phần lớn hơn

"She ate a slice of cake for dessert."

một lát bánh ngọt

Danh từphần

Một phần của cái gì đó được chia sẻ hoặc phân chia cho nhiều người

"The geologist examined a thin slice of the rock."

một phần lợi nhuận

Danh từcú đánh xoáy

Một chuyển động của quả bóng trong môn gôn hoặc quần vợt khiến nó cong mạnh trên không trung

"Each department was given a slice of the budget."

cú đánh của anh ấy bị xoáy tệ hại

Ngoại động từthái lát
[~ something]

Cắt một thứ gì đó thành những miếng mỏng và phẳng bằng dao

thái lát bánh mì mỏng

Ngoại động từcắt lát
[~ through something]

Lấy ra một miếng mỏng từ một vật lớn hơn bằng cách cắt

cắt một lát phô mai từ khối phô mai

Nội động từlướt
[~]

Di chuyển nhanh chóng và mượt mà xuyên qua một môi trường hoặc một đám đông

chiếc thuyền lướt nhanh qua làn nước

Ví dụ

She served a thick slice of apple pie.

Cô ấy đã phục vụ một lát bánh táo dày.

Each partner expects a fair slice of the company earnings.

Mỗi đối tác đều mong đợi một phần lợi nhuận công bằng từ công ty.

The golfer struggled with a consistent slice during the tournament.

Tay gôn đã gặp khó khăn với những cú đánh xoáy thiếu ổn định trong suốt giải đấu.

Please slice the cucumber into thin rounds for the salad.

Vui lòng thái lát dưa chuột thành những khoanh mỏng để làm salad.

He managed to slice a small piece from the roast beef.

Anh ấy đã cắt lát một miếng nhỏ từ phần thịt bò nướng.

The sleek kayak sliced through the calm lake water.

Chiếc thuyền kayak bóng bẩy lướt nhanh qua làn nước hồ tĩnh lặng.

Cụm động từ

slice off

cắt lát

She sliced off a thin piece of the cold butter.

Cô ấy đã cắt lát một miếng bơ lạnh mỏng.

slice through

lướt

The sharp blade sliced through the fabric effortlessly.

Lưỡi dao sắc bén đã lướt qua tấm vải một cách dễ dàng.

slice away

cắt bỏ

The surgeon carefully sliced away the damaged tissue.

Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận cắt bỏ phần mô bị tổn thương.

Thành ngữ & Tục ngữ

a slice of the pie

một phần lợi nhuận

Everyone wanted a slice of the pie after the company went public.

Mọi người đều muốn có một phần lợi nhuận sau khi công ty niêm yết cổ phiếu.

slice through the noise

vượt lên trên những tạp âm

The new marketing campaign managed to slice through the noise of the competition.

Chiến dịch tiếp thị mới đã thành công trong việc vượt lên trên những tạp âm của các đối thủ cạnh tranh.

Từ nguyên

Tnày bt ngun tteslyce trong tiếng Pháp cổ, có ngun gc ttiếng Latin bình dân slicia, mang nghĩa là mt lát hoc mt miếng được ct ra. Nó gia nhp tiếng Anh trung cvào thế kỷ 14, ban đầu dùng để chcthhành động ct thc phm thành nhng miếng mng, trước khi mrng để mô tchính miếng ct đó và sau này phát trin thành thut ngchuyên dng trong ththao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error