D
Dicread
HomeDictionaryTtype

type

loại

/taɪp/

[C] Đếm được
Số nhiều: typesQuá khứ: typesPhân từ 2: typesV-ing: typingSo sánh hơn: more typeSo sánh nhất: most type

Thut ngnày đóng vai trò như mt công cphân loi chính để nhóm các đối tượng hoc cá nhân da trên nhng đặc đim chung. Nó thường ngụ ý mt mc độ chun hóa hoc mt khuôn mu có thnhn din được, giúp vic xác định nhanh chóng trong mt tp hp ln hơn Khi áp dng cho tính cách hoc sthu hút gia người vi người, tnày chuyn tphân loi trung lp sang sthích cá nhân. Trong ngcnh xã hi này, nó mô tmt tp hp các đặc đim lp đi lp li mà mt cá nhân cm thy hp dn, thường cho thy mt khuôn mu có thdự đoán được trong các la chn tình cm ca họ.

Countable as a category.

Ý nghĩa

Danh từloại

Một nhóm người hoặc vật có chung những đặc điểm nhất định

"What type of music do you prefer?"

Bạn thích loại nhạc nào?

Ví dụ

I am just not the type to enjoy camping.

Tôi không phải là kiểu người thích đi cắm trại.

What type of car are you looking for?

Bạn đang tìm loại xe nào?

Listen, he is exactly the type of liar I hate!

Nghe này, hắn ta chính xác là kiểu kẻ nói dối mà tôi ghét nhất!

I can't believe you're this type of person!

Tôi không thể tin được bạn lại là loại người như thế này!

Look, I'm not the type to complain about the pay.

Nhìn xem, tôi không phải là kiểu người hay phàn nàn về lương bổng.

Is this the type of software we actually need?

Đây có phải là loại phần mềm mà chúng ta thực sự cần không?

Seriously, what type of boss does that?

Thật sự đấy, kiểu sếp nào lại làm như vậy chứ?

I just don't think I'm her type at all.

Tôi chỉ nghĩ đơn giản là mình không phải gu của cô ấy.

What type of wine goes with this fish?

Loại rượu vang nào thì hợp với món cá này?

Cụm từ kết hợp

blood type

nhóm máu

I need to know your blood type for the form.

Tôi cần biết nhóm máu của bạn để điền vào đơn.

personality type

kiểu tính cách

She has a very dominant personality type.

Cô ấy có kiểu tính cách rất áp đặt.

prototype

nguyên mẫu

The engineers are testing the prototype now.

Các kỹ sư hiện đang thử nghiệm bản nguyên mẫu.

type cast

đóng khung vai diễn

He is always type cast as the villain.

Anh ấy luôn bị đóng khung trong những vai phản diện.

typical type

kiểu điển hình

He is the typical type of suburban dad.

Anh ấy là kiểu ông bố ngoại ô điển hình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error