D
Dicread
HomeDictionaryDdismantle

dismantle

tháo dỡ / xóa bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: dismantledPhân từ 2: dismantledV-ing: dismantling

dismantle mang nghĩa ct lõi là tháo ri hoc phá bmt cu trúc nào đó, nhưng tùy vào đối tượng mà sc thái sdng skhác nhau. Khi dùng cho vt thvt lý, nó mô thành động tháo ri tng bphn mt cách cn thn để di chuyn hoc tiêu hy, khác vi destroy (phá hy hoàn toàn) hay demolish (đập phá mnh bo). Ví dụ, khi bn tháo mt chiếc máy tính để sa cha, bn đang dismantle nó. Sc thái tru tượng Trong ngcnh phi vt cht, dismantle được dùng để chvic xóa bdn dn mt hthng, mt tchc hoc mt nim tin. Điu này thường hàm ý mt quá trình có tính toán và hthng chkhông phi là ssp đổ ngu nhiên. Ví dụ, vic xóa bmt chế độ chính trhoc mt mng lưới vn hành phc tp sdùng tnày. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit dismantle vi refute hoc disprove khi nói vvic bác bmt lp lun. Trong khi refute tp trung vào vic chng minh điu gì đó là sai, thì dismantle (trong nghĩa bóng) gi lên hìnhnh "tháo dỡ" tng mnh ghép ca lp lun đó cho đến khi nó không còn đứng vng được na. Dùng dismantle cho mt căn phòng đơn gin (nên dùng clear out). Dùng dismantle cho mt cmáy phc tp hoc mt hthng pháp lut. Vmt ngpháp, đây là mt ngoi động từ, luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng btháo dhoc xóa bỏ.

Ý nghĩa

Ngoại động từtháo dỡ
[~ something]

Tháo rời một máy móc hoặc cấu trúc bằng cách gỡ bỏ các bộ phận của nó

"The engineers had to dismantle the old bridge to make way for the new one."

Các kỹ sư đã phải tháo dỡ cây cầu cũ để nhường chỗ cho cây cầu mới.

Ngoại động từxóa bỏ
[~ something]

Dần dần loại bỏ một hệ thống, tổ chức hoặc một tập hợp các quy tắc

"The government decided to dismantle the outdated welfare system over the next five years."

Chính phủ đã quyết định xóa bỏ hệ thống phúc lợi lỗi thời trong năm năm tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error