D
Dicread
HomeDictionaryIintegrated

integrated

tích hợp / hợp nhất
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: integratedPhân từ 2: integratedV-ing: integrating

integrated thường được sdng để mô ttrng thái mà nhiu thành phn riêng lẻ được kết hp li để hot động như mt ththng nht, hiu quhơn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có hai sc thái chính: tích hợp và hợp nhất.

Phân bit sc thái sdng

Khi nói vcông nghệ, phn mm hoc thiết bị, integrated mang nghĩa là tích hợp. Điu này ám chvic đưa mt chc năng hoc mt bphn vào trong mt hthng ln hơn để tăng tính tin dng. Ví dụ, mt chiếc đin thoi có integrated camera (camera tích hp) nghĩa là camera là mt phn không thtách ri ca thiết bị.

Ngược li, khi nói vtchc, xã hi hoc quy trình qun lý, integrated mang nghĩa là hợp nhất. Sc thái này nhn mnh vào vic xóa brào cn hoc sphân tách để to ra mt sgn kết cht chẽ. Ví dụ, integrated marketing communications (truyn thông marketing hp nht) là vic phi hp tt ccác kênh qung bá để truyn ti mt thông đip đồng nht.

Các đim dgây nhm ln

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia integrated vi combined. Trong khi combined chỉ đơn thun là vic gp hai hay nhiu thli vi nhau (có thvn giữ đặc tính riêng), thì integrated nhn mnh vào sphi hp nhp nhàng và to ra mt hthng vn hành chung.

Sai: The two companies combined into one integrated system. (Câu này blp nghĩa vì combined và integrated ở đây quá gn nhau).
✅ Đúng: The company developed an integrated system to streamline operations. (Công ty đã phát trin mt hthng tích hp để tinh gin hot động).

Lưu ý vngpháp

integrated chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Trong mt strường hp, nó là dng quá khhoc phân thai ca động tintegrate. Khi sdng như mt tính từ, hãy chú ý chn tdch tươngng (tích hợp cho kthut/công cvà hợp nhất cho tchc/xã hi) để đảm bo văn phong tnhiên nht trong tiếng Vit.

Ý nghĩa

Tính từtích hợp

Kết hợp nhiều thành phần khác nhau thành một thể thống nhất duy nhất

The new software features an integrated payment system.

Phần mềm mới có hệ thống thanh toán tích hợp.

Ngoại động từhợp nhất
[~ someone][~ something]

Kết hợp một thứ với một thứ khác để chúng trở thành một thể thống nhất

The company integrated the new acquisition into its existing structure.

Công ty đã hợp nhất đơn vị mới mua lại vào cấu trúc hiện tại của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error