petrol
xăng
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từxăng
Một loại tinh chất dầu mỏ tinh chế được sử dụng làm nhiên liệu trong động cơ đốt trong
"The car ran out of petrol halfway through the journey."
Chiếc xe đã hết xăng khi đi được nửa chặng đường.
Một loại tinh chất dầu mỏ tinh chế được sử dụng làm nhiên liệu trong động cơ đốt trong
"The car ran out of petrol halfway through the journey."
Chiếc xe đã hết xăng khi đi được nửa chặng đường.