D
Dicread
HomeDictionaryPpetrol

petrol

xăng
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từxăng

Một loại tinh chất dầu mỏ tinh chế được sử dụng làm nhiên liệu trong động cơ đốt trong

"The car ran out of petrol halfway through the journey."

Chiếc xe đã hết xăng khi đi được nửa chặng đường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error