D
Dicread
HomeDictionaryBbitumen

bitumen

nhựa đường
Danh từ

bitumen là mt thut ngkthut dùng để chmt loi hydrocarbon nng, đặc và nht, thường xut hin tnhiên hoc được tinh chế tdu mỏ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nha đường", nhưng cn phân bit rõ vi các thut ngliên quan trong xây dng và hóa hc để tránh nhm ln.

Phân bit thut ngchuyên ngành

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là skhác bit gia bitumen và asphalt. Trong nhiu ngcnh thông thường, chai đều được dch là "nha đường". Tuy nhiên, vmt kthut:

bitumen là cht kết dính nguyên cht (cht lng đặc, màu đen), đóng vai trò là "keo" gn kết các thành phn khác.
asphalt thường dùng để chhn hp bê tông nha (bao gm bitumen trn vi cát, si và đá) được dùng để ri mt đường.

Vì vy, khi nói vvt liu thô hoc thành phn hóa hc, hãy dùng bitumen. Khi nói vbmt con đường đã hoàn thin, asphalt schính xác hơn.

Ngcnh sdng và lưu ý

bitumen không chỉ được dùng trong xây dng đường bmà còn xut hin trong các lĩnh vc chng thm (waterproofing) cho mái nhà hoc móng công trình nhờ đặc tính không thm nước tuyt đối.

Ví dụ đúng: The roof was sealed with a layer of bitumen (Mái nhà được niêm phong bng mt lp nha đường).
Ví dụ đúng: Bitumen is used as a binder in road construction (Nha đường được sdng như mt cht kết dính trong xây dng đường bộ).

Vmt ngpháp, bitumen là mt danh tkhông đếm được (uncountable noun), do đó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từnhựa đường

Một hỗn hợp hydrocarbon màu đen, nhớt, chẳng hạn như nhựa đường, xuất hiện tự nhiên dưới dạng khoáng sản hoặc được chiết xuất từ dầu mỏ, được sử dụng để chống thấm và rải mặt đường

The road was paved with a thick layer of bitumen.

Con đường được lát bằng một lớp nhựa đường dày.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error