D
Dicread
HomeDictionaryGgallon

gallon

ga-lông / ga-lông
Danh từ
Số nhiều: gallons

gallon là mt đơn vị đo thtích cht lng phbiến trong hệ đo lường Anh và Mỹ, nhưng người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý vì giá trca nó không đồng nht gia hai quc gia này. Skhác bit gia hMvà hAnh Đim gây nhm ln ln nht là US gallon (ga-lông Mỹ) và Imperial gallon (ga-lông Anh) có dung tích khác nhau. Mt ga-lông Mxp xỉ 3,78 lít, trong khi mt ga-lông Anh xp xỉ 4,55 lít. Khi đọc các tài liu kthut hoc công thc nu ăn, bn cn xác định rõ ngun gc ca văn bn để tránh sai sót trong tính toán thtích. Ví dụ: Nếu mt hướng dn tHoa Kyêu cu 1 gallon nước, bn sdùng ít nước hơn so vi khi làm theo hướng dn tVương quc Anh. Cách sdng trong ngcnh Trong giao tiếp hàng ngày, gallon thường được dùng cho các cht lng có slượng ln như xăng du, sa hoc sơn. Đối vi các lượng cht lng nhhơn, người ta thường dùng quart (mt phn tư ga-lông) hoc pint. Đúng: The car's fuel tank holds 15 gallons. (Bình nhiên liu ca xe cha 15 ga-lông.) Sai: Không nên dùng gallon để đo nhng vt dng nhnhư ly nước hay chai nước khoáng nhỏ, vì đơn vnày quá ln và không thc tế trong trường hp đó.

Ý nghĩa

Danh từga-lông

Một đơn vị đo dung tích chất lỏng bằng 4 quart, được sử dụng chủ yếu ở Hoa Kỳ và Vương quốc Anh

"I bought a gallon of milk at the store."

Tôi đã mua một ga-lông sữa tại cửa hàng.

ga-lông

Một đơn vị đo dung tích chất lỏng trong hệ đo lường Anh bằng 4,546 lít

Bình nhiên liệu chứa mười ga-lông xăng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error