D
Dicread
HomeDictionaryEemission

emission

sự phát thải、sự phát xạ、khí thải
[C/U] Cả hai
Số nhiều: emissionsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang sc nng ln vmt kthut và môi trường trong các cuc tho lun hin đại. Nó hiếm khi được dùng cho nhng điu dchu; thay vào đó, tnày gi lên hìnhnh vkhói bi, ống xvà ô nhim công nghip. Tuy nhiên, khi dùng trong ngcnh khoa hc, nó mô tvic gii phóng năng lượng vt lý, chng hn như photon hoc nhit, mà không đi kèm nhng đánh giá tiêu cc về đạo đức liên quan đến ô nhim. Trong các văn bn chính sách và pháp lý, tnày thường được sdng như mt thước đo để điu tiết. Nó chuyn trng tâm thành vi gây ô nhim sang slượng đo lường được ca cht bthi ra, biến mt quá trình vt lý thành mt đim dliu cho các hn ngch vmôi trường.

Có thể đếm được khi đề cập đến các loại phát thải cụ thể hoặc các trường hợp xả thải riêng lẻ (ví dụ: các chất phát thải độc hại từ ô tô). Không đếm được khi nói về quá trình giải phóng một chất nói chung (ví dụ: sự phát xạ bức xạ).

Ý nghĩa

Danh từsự phát thải
[something]

Việc sản xuất và thải ra một chất nào đó, đặc biệt là khí hoặc bức xạ

"The factory was fined for its high carbon emission."

Nhà máy đã bị phạt vì lượng phát thải carbon cao.

Danh từsự phát xạ
[something]

Quá trình gửi đi hoặc phát ra một chất

"The emission of light from the LED is very bright."

Sự phát xạ ánh sáng từ đèn LED rất sáng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error