D
Dicread
HomeDictionaryCcarburetor

carburetor

bộ chế hòa khí
[C] Đếm được
Số nhiều: carburetors

carburetor là mt thut ngkthut chuyên dng trong cơ khí ô tô và động cơ đốt trong. Vmt ngnghĩa, tnày mô tmt thiết bcthcó chc năng điu tiết hn hp nhiên liu và không khí trước khi đưa vào bung đốt. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "bchế hòa khí".

Phân bit vi các hthng phun nhiên liu

Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia carburetor và fuel injection (hthng phun nhiên liu). Mc dù chai đều thc hin chc năng cung cp nhiên liu cho động cơ, nhưng carburetor hot động da trên nguyên lý áp sut chân không (hiung Venturi), trong khi fuel injection sdng các vòi phun đin tử điu khin bi máy tính. Do đó, khi dch các tài liu kthut hin đại, cn phân bit rõ hai khái nim này để tránh gây nhm ln vcông nghca động cơ.

Ví dụ: Mt chiếc xe cthường sdng carburetor, trong khi xe đời mi sdng fuel injection.

Lưu ý vthut ngvà ngcnh

Trong giao tiếp thông thường hoc trong các xưởng sa cha ti Vit Nam, carburetor đôi khi được gi ngn gn là "bình xăng con". Tuy nhiên, trong các văn bn kthut, sách hướng dn sdng hoc bài thi chuyên ngành, bn nên sdng cm từ "bchế hòa khí" để đảm bo tính chuyên nghip và chính xác.

Đúng: "The mechanic is cleaning the carburetor." (Người thcơ khí đang vsinh bchế hòa khí.)
Tránh dùng: Dùng các tchung chung như "engine part" (phtùng động cơ) khi mun chỉ đích danh thiết bnày, vì carburetor có chc năng rt đặc thù.

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý mo từ đi kèm hoc dng snhiu nếu đề cp đến nhiu thiết btrong mt hthng động cơ phc tp.

Refers to the individual mechanical units installed in different engines.

Ý nghĩa

Danh từbộ chế hòa khí

Một thiết bị trong động cơ đốt trong dùng để trộn không khí và nhiên liệu theo tỷ lệ chính xác để đốt cháy

The mechanic replaced the old carburetor to improve fuel efficiency.

Người thợ cơ khí đã thay bộ chế hòa khí cũ để cải thiện hiệu suất nhiên liệu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error