D
Dicread
HomeDictionaryAaccelerator

accelerator

chân ga / máy gia tốc / vườn ươm khởi nghiệp
Danh từ
Số nhiều: accelerators

accelerator vcơ bn mô tbt kthgì làm tăng tc độ hoc đẩy nhanh mt quá trình. Tùy vào ngcnh, tnày smang nhng sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác nhau, tkthut cơ khí đến vt lý hc và kinh doanh.

Ý nghĩa

Danh từchân ga

Một bàn đạp trong xe, khi nhấn vào sẽ làm tăng lưu lượng nhiên liệu hoặc điện năng đến động cơ để tăng tốc độ

"He stepped on the accelerator to pass the slow truck."

Anh ấy nhấn chân ga và chiếc xe tăng tốc nhanh chóng.

Danh từmáy gia tốc

Một thiết bị sử dụng điện trường để đẩy các hạt mang điện đạt đến tốc độ rất cao

"The Large Hadron Collider is the most famous particle accelerator in the world."

Máy gia tốc hạt lớn là máy gia tốc hạt nổi tiếng nhất thế giới.

Danh từvườn ươm khởi nghiệp

Một chương trình hoặc tổ chức được thiết kế để đẩy nhanh sự tăng trưởng và phát triển của các công ty khởi nghiệp bằng cách cung cấp sự cố vấn và vốn

"The startup joined a tech accelerator to secure seed funding and scale their operations."

Công ty khởi nghiệp công nghệ đã tham gia một vườn ươm khởi nghiệp uy tín để đảm bảo vòng gọi vốn đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error