D
Dicread
HomeDictionaryAasphalt

asphalt

nhựa đường / rải nhựa
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: asphaltedPhân từ 2: asphaltedV-ing: asphalting

asphalt chyếu được dùng để chloi vt liu xây dng màu đen, do và dính dùng trong htng giao thông. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nha đường" hoc "bê tông nha". Phân bit vmt ngnghĩa Người hc cn lưu ý rng asphalt có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là danh từ, nó chchính cht liu nha đường. Khi là động từ, nó mô thành động ri lp nha này lên bmt đường. Mt đim dgây nhm ln là skhác bit gia asphalt và tar. Mc dù chai đều được dch là "nha đường" trong nhiu ngcnh tiếng Vit, nhưng vmt kthut, asphalt là sn phm tdu mhoc khoáng sn tnhiên, trong khi tar thường là sn phm phtquá trình chưng ct than đá. Trong giao tiếp thông thường, asphalt là tphbiến hơn khi nói vmt đường cao tc. Ví dsdng Danh từ: The road is made of asphalt (Con đường được làm bng nha đường). Động từ: They are asphalting the driveway (Họ đang ri nha cho li đi vào nhà). Đặc đim ngpháp asphalt khi đóng vai trò danh tthường là danh tkhông đếm được, vì nó chmt loi vt liu tng thể.

Ý nghĩa

Danh từnhựa đường

Một chất đặc, màu đen, dính, có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các mỏ tự nhiên, được sử dụng chủ yếu để rải bề mặt đường và bãi đậu xe

"The road crew began laying fresh asphalt on the highway."

Đội công nhân đường bộ bắt đầu rải nhựa đường mới trên đường cao tốc.

Ngoại động từrải nhựa
[~ something]

Phủ một lớp nhựa đường lên một bề mặt, chẳng hạn như đường hoặc lối đi vào nhà

"The city decided to asphalt the old gravel path to make it more durable."

Thành phố đã quyết định rải nhựa con đường mòn rải sỏi cũ để làm cho nó bền hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error