D
Dicread
HomeDictionaryBbrake

brake

phanh, đạp phanh, giảm tốc
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: brakesQuá khứ: brakedPhân từ 2: brakedV-ing: braking

Tnày gi lên mt schuyn đổi đột ngt ttrng thái đang chuyn động sang trng thái dng hn. Nó mang cm giác mnh mvsma sát, lc cn và skim soát, thường gn lin vi vn đề an toàn hoc các can thip khn cp. Mc dù vic gim tc có thdin ra ttừ, nhưng hành động brake thường ngụ ý mt quyết định cơ hc có ý thc để ngt quãng chuyn động. Theo nghĩa rng hơn, tnày ám chmt stm dng cn thiết hoc mt shn chế bt buc. Khi áp dng vào mt quy trình hoc dự án, nó cho thy mt nlc chủ động nhm ngăn chn mt tình hung vượt khi tm kim soát hoc tiến trin quá nhanh đến mt kết cc timn nguy him.

Có thể đếm được khi đề cập đến các bộ phận cơ khí của xe hơi (the brakes).

Ý nghĩa

Danh từphanh

Thiết bị dùng để giảm tốc độ hoặc dừng một phương tiện đang di chuyển

"The car's brake failed on the steep hill."

Phanh xe đã bị hỏng trên đoạn dốc đứng.

Ngoại động từphanh, đạp phanh
[someone][something]

Giảm tốc độ hoặc dừng một phương tiện bằng cách sử dụng phanh

"She had to brake hard to avoid the deer."

Cô ấy đã phải phanh gấp để tránh con nai.

Nội động từphanh, giảm tốc

Giảm tốc độ của một phương tiện

"The train began to brake as it approached the station."

Đoàn tàu bắt đầu phanh khi tiến gần đến nhà ga.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error