D
Dicread
HomeDictionaryPpipeline

pipeline

đường ống / quy trình phát triển / đường ống lệnh / vận chuyển bằng đường ống
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: pipelinesQuá khứ: pipelinedPhân từ 2: pipelinedV-ing: pipelining

pipeline mang nghĩa gc là mt hthng đườngng vt lý dùng để vn chuyn cht lng hoc khí. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, tnày thường được dùng vi nghĩa bóng để chmt quy trình làm vic hoc mt chui các giai đon mà mt sn phm, dự án phi tri qua trước khi hoàn thành. Sc thái sdng trong kinh doanh và qun lý Khi dùng trong bi cnh doanh nghip, pipeline không chlà mt "quy trình" đơn thun mà nhn mnh vào trng tháiang chxlý" hocang trong giai đon chun bị". Ví dụ, cm tin the pipeline ám chmt điu gì đó đã được lên kế hoch và đang trong quá trình thc hin, nhưng chưa chính thc ra mt hoc hoàn tt. Đúng: New features are in the pipeline (Các tính năng mi đang trong quá trình phát trin/sp ra mt). Sai: Sdng pipeline để chmt kết quả đã hoàn thành. Phân bit trong lĩnh vc công nghthông tin Trong tin hc, pipeline (đườngng lnh) là mt khái nim kthut đặc thù. Nó mô tvic chia nhmt tác vthành các giai đon khác nhau để nhiu lnh có thể được xlý song song, tương tnhư dây chuyn sn xut trong nhà máy. Điu này khác hoàn toàn vi nghĩa "quy trình phát trin" trong kinh doanh; trong khi nghĩa kinh doanh nhn mnh vào tiến độ thi gian, thì nghĩa kthut nhn mnh vào hiu sut xlý dliu. Lưu ý vngpháp pipeline là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác dự án đang chxlý, người ta thường dùng số ít the pipeline để chchung mt hthng quy trình ca công ty.

Ý nghĩa

Danh từđường ống

Một đường ống dài, thường nằm dưới lòng đất, được dùng để vận chuyển chất lỏng hoặc chất khí như dầu, nước hoặc khí thiên nhiên trên khoảng cách xa

"The company is building a new pipeline to transport natural gas from the north.|"

Công ty đang xây dựng một đường ống mới để vận chuyển dầu thô từ miền bắc.

Danh từquy trình phát triển

Một chuỗi các giai đoạn hoặc quy trình tuyến tính mà một thứ gì đó phải trải qua, thường được dùng trong kinh doanh hoặc quản lý dự án để mô tả một loạt các bước phát triển

"We have several new product launches in the pipeline for next year.|"

Công ty dược phẩm có một vài loại thuốc mới đang trong quy trình phát triển cho năm tới.

Danh từđường ống lệnh

Trong tin học, một kỹ thuật mà nhiều lệnh được thực thi gối chồng lên nhau, hoặc một chuỗi các phần tử xử lý dữ liệu

"The CPU uses a deep pipeline to execute instructions more efficiently.|"

Bộ vi xử lý sử dụng một đường ống lệnh sâu để tăng số lượng lệnh được thực thi trong mỗi chu kỳ xung nhịp.

Ngoại động từvận chuyển bằng đường ống
[~ something]

Vận chuyển một chất thông qua một hệ thống đường ống

Khu vực này được thiết kế để vận chuyển khí thiên nhiên bằng đường ống đến các thành phố ven biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error